Lai Xuân Phóng

Năm sinh1953
Quê quánĐầm Đa- Hợp Hòa- Liêm Sơn- Hòa Bình
Ngày hy sinh 25/06/1972
Nơi hy sinhBắc Kon Tum
Vị trí mộ (94-79)01 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040719]: Lietsi {Họ tên=Lai Xuân Phóng, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=25/06/1972, Quê quán=Đầm Đa- Hợp Hòa- Liêm Sơn- Hòa Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(94-79)01 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21142 (số thứ tự 1040719).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lai Xuân Phóng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lai Xuân Phóng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 25/06/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phùng Đình Hùng Yên Khánh- Ý Yên- Nam Hà
  2. Bế Văn Méo sinh 1949 · Nà Vạc- Xuân Hòa- Hà Quảng- Cao Bằng
  3. Đỗ Mạnh Chiến sinh 1952 · Thùng Đấu- Đông Tiến- Bắc Giang- Hà Bắc
  4. Nguyễn Văn Thịnh sinh 1945 · Minh Sơn- Thanh Lâm- Thanh Chương- Nghệ An
  5. Nguyễn Văn Suy sinh 1949 · Trập Khê- Uông Bí- Quảng Ninh
  6. Nguyễn Văn Phi sinh 1947 · Trạc Khê- Uông Bí- Quảng Ninh
  7. Vũ Xân Minh sinh 1945 · Thành Yên- Hà Thành- Hà Trung- Thanh Hóa
  8. Mai Kim Hoàn sinh 1942 · Trạch Dưa- Nga Thanh- Nga Sơn- Thanh Hóa
  9. Hoàng Đình Chanh sinh 1950 · Thượng Định- Phú Bình- Bắc Thái
  10. Nguyễn Xuân Dành sinh 1952 · Đồng Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa