Mai Văn Be

Năm sinh1942
Quê quánHà Ninh- Hà Trung- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 21/02/1969
Vị trí mộ Khu Vực 02 300-54.500 Ngọc Tơ Lum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033756]: Lietsi {Họ tên=Mai Văn Be, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=21/02/1969, Quê quán=Hà Ninh- Hà Trung- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Khu Vực 02 300-54.500 Ngọc Tơ Lum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14179 (số thứ tự 1033756).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Văn Be” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Văn Be” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 21/02/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Chí Phương sinh 1944 · Chính Lý- Lý Nhân- Nam Hà
  2. Ma Văn Bộ sinh 1947 · Nà Lùng- Đức Thông- Thạch An- Cao Bằng
  3. Niê Nô sinh 1945 · Buôn bị zũ- Ban Mê Thuột- Đăk Lăk
  4. Phạm Quang Đống sinh 1948 · Tiên Phong- Vũ Phong- Vũ Tiên- Thái Bình
  5. Nông Xuân Thình sinh 1944 · Quốc Việt- Tràng Định
  6. Nguyễn Đức Ký sinh 1940 · Sơn Vị- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  7. Đào Xuân Sự sinh 1945 · Lai Phượng- Đại Đức- Kim Thành- Hải Hưng
  8. Phạm Đức Tuân Thị trấn Ninh Giang- Hải Hưng