Phạm Đức Tuân

Quê quánThị trấn Ninh Giang- Hải Hưng
Ngày hy sinh 21/02/1969
Vị trí mộ Nghĩa trang bệnh xá Co7

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035083]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đức Tuân, Năm sinh=, Ngày hy sinh=21/02/1969, Quê quán=Thị trấn Ninh Giang- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Nghĩa trang bệnh xá Co7}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15506 (số thứ tự 1035083).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đức Tuân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đức Tuân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 21/02/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Chí Phương sinh 1944 · Chính Lý- Lý Nhân- Nam Hà
  2. Ma Văn Bộ sinh 1947 · Nà Lùng- Đức Thông- Thạch An- Cao Bằng
  3. Niê Nô sinh 1945 · Buôn bị zũ- Ban Mê Thuột- Đăk Lăk
  4. Phạm Quang Đống sinh 1948 · Tiên Phong- Vũ Phong- Vũ Tiên- Thái Bình
  5. Mai Văn Be sinh 1942 · Hà Ninh- Hà Trung- Thanh Hóa
  6. Nông Xuân Thình sinh 1944 · Quốc Việt- Tràng Định
  7. Nguyễn Đức Ký sinh 1940 · Sơn Vị- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  8. Đào Xuân Sự sinh 1945 · Lai Phượng- Đại Đức- Kim Thành- Hải Hưng