Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

510 người khớp “Bé” trong 90 danh sách · trang 5/17

  1. Huỳnh Văn Bé Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1942 Hy sinh: 20/3/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 8/1970 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Bé Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 30/2/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 30/2/1966 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Bé Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Bé Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Phú Lộc, BTT Hy sinh: 24/3/1979 Xem đầy đủ →
  8. Huỳnh Văn Bé Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1936 Xem đầy đủ →
  9. Võ Văn Bé Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  10. Trần Văn Bé Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Lộc Thu, Phú Lộc Hy sinh: 24/3/1979 Xem đầy đủ →
  11. Trương Văn Bé (Hải Hưng) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  12. Bế Văn Trần Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1942 · Lạng Yên- Trùng Khánh- Cao Bằng Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Liên Hà- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 18/11/1965 Priêng, Gia Lai Xem đầy đủ →
  14. Bế Văn Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Bính Xá- Đình Lập- Quảng Ninh Hy sinh: 16/11/1965 Chư Pông, Gia Lai Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lan Trang- Cẩm Quý- Cẩm Thủy- Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1965 Ia Răng, Chư Pông Xem đầy đủ →
  16. Bế Ích Thụy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Nà Ý- Cao Chương- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 8/9/1966 Bắc đồn điền Sanh Tô Ni Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Ngọc Bê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Lãm- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 16/08/1966 Tại bệnh xá Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Bệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Hòa- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 20/07/1966 Tại bệnh xá Xem đầy đủ →
  19. Lê Ngọc Bế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hoàng Khê- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →
  20. Lê Văn Bệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Mai Đình- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1966 Bệnh xá C07 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Ngọc Bệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Cát Dương- Hồng Thái- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 28/05/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Bể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Xóm 11- Đông Lâm- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 3/12/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Bê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hà Lâm- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 10/8/1967 Xem đầy đủ →
  24. Bế Văn Tựu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Tiến- Tràng Định Hy sinh: 6/11/1967 (10-80)04 Xem đầy đủ →
  25. Bế Đình Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thiều Quan- Ngân Sơn Hy sinh: 30/11/1968 Điều trị 3 - cánh Trung, Gia Lai Xem đầy đủ →
  26. Bế Văn Phùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Khư Phát- Vân Trình- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 27/04/1968 Chư Mo, Kon Tum Xem đầy đủ →
  27. Bế Văn Miến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phố Thông Hòe- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 15/02/1968 Thôn Ngọc Bếch, Đăk Tô Xem đầy đủ →
  28. Bế Ngọc Sớm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Kể Huệ- Đào Ngạn- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 21/05/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  29. Bế Ích Oánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nà Châu- Độc Lập- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 21/05/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  30. Bế Viết Tồn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nam Tuấn- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 11/2/1968 (21.73.212) mộ 5, Đăk Mốt Lốp Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.