DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG)
89 người · do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Những ngày mất nhiều người nhất
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.
18/4/1970 · 8 người 31/1/1970 · 7 người 17/1/1975 · 6 người 28/1/1975 · 4 người 4/11/1970 · 3 người 17/12/1974 · 3 người
89 người · trang 1/3
- 1. Đặng Văn Tấn Sinh 1943 · Hồng Quang, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: D8 E33 QK7 Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
- 2. Lê Kim Định Sinh 1947 · Cửu Cao, Văn Giang, Hải Hưng Đơn vị: D8 E33 QK7 Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
- 3. Trần Văn Lược Sinh 1939 · Gia Lộc, Nhật Tân, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9 Hy sinh: 4/3/1970 Xem đầy đủ →
- 4. Lương Văn Tý Sinh 1935 · Mỹ Lâm, Yên Sơn, Tuyên Quang Đơn vị: D8 E33 Quân khu 7 Hy sinh: 12/4/1970 Xem đầy đủ →
- 5. Đỗ Công Hoàn Sinh 1950 · Xuân Trường, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: C21 E33 QK7 Hy sinh: 3/6/1970 Xem đầy đủ →
- 6. Nguyễn Ngọc Thanh Sinh 1949 · Hàm Mai, Hàm Yên, Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 33 Hy sinh: 3/7/1970 Xem đầy đủ →
- 7. Trần Ngọc Thanh Sinh 1949 · Tú Thạch, Sơn Dương, Tuyên Quang Đơn vị: C21 E33 QK7 Hy sinh: 3/7/1970 Xem đầy đủ →
- 8. Ma Măng Du Quang Lộc, Chiêm Hóa, Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 33 Hy sinh: 12/7/1970 Xem đầy đủ →
- 9. Trần Ngọc Phụng Sinh 1951 · An Phú, Kim Môn, Hải Hưng Đơn vị: C21 E33 Quân khu 7 Hy sinh: 3/9/1970 Xem đầy đủ →
- 10. Nguyễn Trọng Thủy Sinh 1940 · Sỹ Lập, Yên Sơn, Tuyên Quang Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33 Hy sinh: 4/9/1970 Xem đầy đủ →
- 11. Dương Văn Vội Sinh 1949 · An Phú, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: D9 E33 QK7 Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
- 12. Lưu Xuân Trường Sinh 1944 · Thạch Lạc, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh Đơn vị: D9 E33 QK7 Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
- 13. Nguyễn Công Đại Sinh 1949 · Thượng Quận, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: D9 E33 QK7 Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
- 14. Nguyễn Công Hiệp Sinh 1944 · Tân Tiến, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: D9 E33 QK7 Hy sinh: 11/4/1970 Xem đầy đủ →
- 15. Nguyễn Thúc Kha Sinh 1950 · Xóm Chương, Thanh Chương, Nghệ Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 33 Hy sinh: 12/3/1974 Xem đầy đủ →
- 16. Nguyễn Trinh Sinh 1952 · Hưng Đạo, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 33 Hy sinh: 12/4/1974 Xem đầy đủ →
- 17. Nguyễn Đình Thuyết Sinh 1940 · Quảng Tùng, Quảng Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 33 Hy sinh: 11/9/1974 Xem đầy đủ →
- 18. Bùi Đức Hân Sinh 1945 · Lê Bình, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 33, Sư đoàn 746 Hy sinh: 12/11/1974 Xem đầy đủ →
- 19. Phạm Kim Thành Sinh 1954 · Hiền Nam, Kim Động, Hải Hưng Đơn vị: D9 E33 Đ476 QK7 Hy sinh: 11/12/1974 Xem đầy đủ →
- 20. Nguyễn Văn Lợi Sinh 1952 · Lê Lợi, An Hải, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 33 Hy sinh: 12/12/1974 Xem đầy đủ →
- 21. Nguyễn Văn Quyết Sinh 1953 · Hòa Hải, Hưng Khê, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 12/12/1974 Xem đầy đủ →
- 22. Lưu Văn Thanh Sinh 1933 · Tứ Minh, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: C16 E4 QK7 Hy sinh: 1/1/1975 Xem đầy đủ →
- 23. Phan Quốc Chiến Sinh 1950 · Dân Chủ, Đồng Hỷ, Bắc Thái Đơn vị: C12 Quân khu 7 Hy sinh: 1/1/1975 Xem đầy đủ →
- 24. Ngô Xuân Oánh Sinh 1941 · Đông Nguyên, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17, Sư đoàn 33 Hy sinh: 1/2/1975 Xem đầy đủ →
- 25. Trương Văn Tín Sinh 1954 · Gia Xuân, Tân Kỳ, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 33 Hy sinh: 1/5/1975 Xem đầy đủ →
- 26. Vũ Văn Lân Sinh 1955 · Tân Tiến, An Hải, Hải Phòng Đơn vị: C2 D1 Quân khu 7 Hy sinh: 1/7/1975 Xem đầy đủ →
- 27. Lê Văn Then Sinh 1953 · Hoằng Hải, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E33 QK7 Hy sinh: 2/7/1975 Xem đầy đủ →
- 28. Nhữ Đình Tình Sinh 1955 · Bình Xuyên, Bình Giang, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 3/7/1975 Xem đầy đủ →
- 29. Ngô Duy Kim Sinh 1954 · Đoan Bái, Hiệp Hòa, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 33 Hy sinh: 2/8/1975 Xem đầy đủ →
- 30. Nguyễn Văn Sảo Sinh 1950 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Đơn vị: D9 E33 quân khu 7 Hy sinh: 13/3/1970 Xem đầy đủ →