E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ
38 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Những ngày mất nhiều người nhất
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.
06/12/1969 · 7 người 07/12/1969 · 5 người 30/11/1969 · 4 người 29/11/1969 · 4 người 05/12/1969 · 4 người
38 người · trang 1/2
- 1. Nông Văn Cờn Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 29/11/1969 Nơi hy sinh: Ngã ba Đăk Song, Đức Lập, Đăklăk Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập Xem đầy đủ →
- 2. Lê Công Sót Sinh 1945 · Tân Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Hạ sỹ · chiến sỹ Hy sinh: 29/11/1969 Nơi hy sinh: Đắc Song Đắk Lắk Mai táng ban đầu: 72900; 80150 Đức Lập Xem đầy đủ →
- 3. Nguyễn Ngọc Sứ Sinh 1944 · Cường Thịnh, Trường Lâm, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Trung sỹ · Chiến sỹ Hy sinh: 29/11/1969 Nơi hy sinh: Ngã ba Đắc Song Mai táng ban đầu: 76-200-81-700, Đắc Song, 1/50000 Xem đầy đủ →
- 4. Lại Ngọc Chì Sinh 1950 · Thống Nhất, Liêm Chung, Thanh Liêm, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Hạ sỹ · chiến sĩ Hy sinh: 29/11/1969 Nơi hy sinh: Ngã ba Đắc Song Mai táng ban đầu: Ngã ba Đắc Song Đức Lập Xem đầy đủ →
- 5. Nguyễn Đình Thế Sinh 1949 · Thành Sơn, Vân Sơn, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Thượng sỹ · B trưởng Hy sinh: 30/11/1969 Nơi hy sinh: Ngã 3 Đắc Song, Đắc Lắc Mai táng ban đầu: (69-79)02 ngã 3 Đắc Song Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- 6. Phan Đình Tuyên Sinh 1939 · Cẩm Xá, Nhân Thắng, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Trung sỹ · A Phó Hy sinh: 30/11/1969 Nơi hy sinh: Tây đồi 804, Đức Lập, Đắc Lắc Mai táng ban đầu: (82-72)02 Đức Lập Xem đầy đủ →
- 7. Đoàn Trần Thức Sinh 1945 · Số 41, Trần Phú, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Hạ sỹ · C Sĩ Hy sinh: 30/11/1969 Nơi hy sinh: Đồi 804, Độc Lập Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 8. Trần Văn Tiếp Sinh 1948 · Lạc Khổng, Châu Minh, Hiệp Hòa, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Trung sỹ · Y tá Hy sinh: 30/11/1969 Nơi hy sinh: Đồi 804, Đức Lập Mai táng ban đầu: Đồi 804, Đức Lập, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- 9. Hồ Văn Sâm (Lâm) Sinh 1948 · Trương Phúc, Hương Bình, Vinh, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Thượng sỹ · B truởng Hy sinh: 01/12/1969 Nơi hy sinh: Tây Đồi 804 Đức Lập Mai táng ban đầu: (82-72)02 Đức Lập Xem đầy đủ →
- 10. Nguyễn Tiến Sĩ Sinh 1937 · Đồng Viên, Đông Quan, Ba Vì, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 01/12/1969 Nơi hy sinh: Đồi 804, Đức Lập Mai táng ban đầu: (82-72)02 Đức Lập Xem đầy đủ →
- 11. Nguyễn Ngọc Đa Sinh 1949 · Xuân Hòa, Hải Hòa, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Hạ sỹ · A trưởng Hy sinh: 02/12/1969 Nơi hy sinh: Ngã ba Đắc Song Mai táng ban đầu: 75-550-81-050, Đức Lập, Đắk Lắk, 1/50000 Xem đầy đủ →
- 12. Phùng Văn Ba Sinh 1948 · Kéo Dây, Đề Thám, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Trung sỹ · A.Trưởng Hy sinh: 03/12/1969 Nơi hy sinh: Tây đồi 804, Đức Lập Mai táng ban đầu: (82-72)02 Đức Lập Xem đầy đủ →
- 13. Phùng Văn Tiếp Sinh 1945 · Xóm 5, Sơn Động, Tùng Thiện, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Trung sỹ · A Trưởng Hy sinh: 03/12/1969 Nơi hy sinh: T1-C02 Mai táng ban đầu: T1 C02, quận Đắc Tô Xem đầy đủ →
- 14. Phạm Văn Hiệp Sinh 1947 · Kỳ Nha, Thái Phúc, Thái Ninh, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 05/12/1969 Nơi hy sinh: Ngã 3, Đắc Song, Đắc Lắc Mai táng ban đầu: (68650-79500) Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- 15. Trần Khắc Đáp Sinh 1947 · Nhân Hậu, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Hạ sỹ · y tá Hy sinh: 05/12/1969 Nơi hy sinh: Đắc Song Đắc Lắc Mai táng ban đầu: (68-78)09 ngã 3 Đắc Song Xem đầy đủ →
- 16. Bùi Đức Thành Sinh 1947 · Hoà Nghĩa, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Hạ sỹ · A Phó Hy sinh: 05/12/1969 Nơi hy sinh: Ngõ 3 Đắk Song, Đắk Lắk Mai táng ban đầu: (68-97)09 Xem đầy đủ →
- 17. Phạm Văn Thử Sinh 1951 · Khánh Thành, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 05/12/1969 Nơi hy sinh: Ngã ba Đắk Song, Đức Lập Mai táng ban đầu: Ngã ba Đắk Song, Đức Lập Xem đầy đủ →
- 18. Đinh Văn Nho Sinh 1940 · Khuân Mai, Đông Lĩnh, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Chuẩn úy · Trung đội trưởng Hy sinh: 06/12/1969 Nơi hy sinh: Đồi 804 Đức Lập Mai táng ban đầu: (08-72) ô Đức Lập Xem đầy đủ →
- 19. Trương Thiên Phần Sinh 1939 · Ngọc Chi, Kiến Quốc, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Thượng sỹ · B trưởng Hy sinh: 06/12/1969 Nơi hy sinh: Cao điểm 804 Đức Lập Mai táng ban đầu: (77-72)05 Khu vực 804 Đức Lập, Đắk Lắk An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Xem đầy đủ →
- 20. Hoàng Đình Luân Sinh 1944 · Lương An, Hưng Khánh, Chấn Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Hạ sỹ · Y Tá Hy sinh: 06/12/1969 Nơi hy sinh: 804 Đức Lập, Đắc Lắc Mai táng ban đầu: (80-72)02 Đức Lập Xem đầy đủ →
- 21. Phùng Văn Thực Sinh 1950 · Đồng Phúc, Đồng Trúc, Thạch Thất, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 06/12/1969 Nơi hy sinh: Tây 804, Đức Lập Mai táng ban đầu: (80-72)02 Đức Lập Xem đầy đủ →
- 22. Đỗ Đình Hùng Sinh 1948 · Tiền Phong, Quang Trung, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Trung sỹ · A Trưởng Hy sinh: 06/12/1969 Nơi hy sinh: Tây 804, Đức Lập Mai táng ban đầu: (80-72)02 Đức Lập Xem đầy đủ →
- 23. Vũ Xuân Tỳ Sinh 1942 · Thôn Bể, Lai Cách, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 06/12/1969 Nơi hy sinh: Tây 804, Đức Lập Mai táng ban đầu: (80-72)02,Đức Lập mộ 8 Xem đầy đủ →
- 24. Dương Hữu Ngọc Sinh 1949 · Đoàn Kết, Xuân Phương, Phú Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 06/12/1969 Nơi hy sinh: Đông bắc cao điểm 705 Plây Két Mai táng ban đầu: (90-27)02 1/50000 Xem đầy đủ →
- 25. Lê Hồng Tư Sinh 1938 · Vĩ Khánh, Liêm Túc, Thanh Liêm, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Hạ sỹ · chiến sĩ Hy sinh: 07/12/1969 Nơi hy sinh: 804 Đức Lập Mai táng ban đầu: (80-72)02 Đức Lập Xem đầy đủ →
- 26. Nguyễn Quang Thùy Sinh 1945 · Xóm 3, Đại Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Chuẩn úy · B Trưởng Hy sinh: 07/12/1969 Nơi hy sinh: Đức Lập, Quảng Đức Mai táng ban đầu: (80-72)02 Đức Lập Xem đầy đủ →
- 27. Đặng Văn Ngân Sinh 1947 · Xóm Trung, An Lục, Lục Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Hạ sỹ · A Phó Hy sinh: 07/12/1969 Nơi hy sinh: 804 Đức Lập, Đắc Lắc Mai táng ban đầu: (80-72)02 Đức Lập Xem đầy đủ →
- 28. Nguyễn Thanh Dân Sinh 1935 · Phú Lão, Tam Phúc, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Trung sỹ · Tiểu đội trưởng Hy sinh: 07/12/1969 Nơi hy sinh: Tây đồi 804 Đức Lập Mai táng ban đầu: (80-72)02 Đức Lập mộ 4 Xem đầy đủ →
- 29. Hà Văn Dong Sinh 1948 · Quảng Thuận, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 07/12/1969 Nơi hy sinh: Đồi 804 Đức Lập Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 30. Trần Minh Tuyến Sinh 1946 · Đam Trì, Hùng Sơn, Lục Nam, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 08/12/1969 Nơi hy sinh: Tây đồi 804, Đức Lập Mai táng ban đầu: (80-72)02 Đức Lập Xem đầy đủ →