Lê Minh Đông
| Năm sinh | 1938 |
|---|---|
| Quê quán | Lâm Dương, Yên Khê, Thanh Ba, Vĩnh Phú |
| Đơn vị | Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 (danh sách ghi: C1 D1 E28) |
| Cấp bậc | Binh nhất |
| Chức vụ | Chiến sĩ |
| Nhập ngũ | 01/1967 |
| Đi B | 12/1968 |
| Ngày hy sinh | 07/03/1969 |
| Trường hợp hy sinh | Bị B52 |
| Nơi hy sinh | Bắc đồi 467 |
| Nơi mai táng ban đầu | 01-400: 84-300 Kon Tum Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 5 (số thứ tự 16).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Minh Đông” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Minh Đông” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
17 người cùng hy sinh ngày 07/03/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Ngân Văn Thần sinh 1946 · Chòm Đôn, Thành Lâm, Bá Thước, Thanh Hóa · Trung sỹ · C1 D1 E28 · 01-400-84-300
- Đỗ Văn Thơm sinh 1949 · Nông Yên, Yên Nội, Thanh Ba, Vĩnh Phú · Hạ sỹ · C1 D1 E28 · 01.400, 84.300
- Nguyễn Văn Phượng sinh 1939 · Hồ Xuân, Đông Nguyên, Tiên Sơn, Hà Bắc · Binh nhất · Dbộ 1 E28 · Mất xác
- Phùng Văn Ốc sinh 1947 · Xóm Thị, Tự Trưng, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú · Binh nhất · C1 D1 E28 · 01.400, 84300
- Phạm Văn Tuế sinh 1946 · Chân Mộng, Phù Ninh, Vĩnh Phú · Trung sỹ · C1 D1 E28 · (01.400 - 84.300)
- Hồ Công Chính sinh 1946 · Quỳnh Lộc, Quỳnh Hậu, Quỳnh Lưu, Nghệ An · Binh nhất · C1 D1 E28 · Tọa độ (01-400-84-300)
- Hà Văn Ến sinh 1946 · Chòm Mả, Lũng Cao, Bá Thước, Thanh Hóa · Hạ sỹ · C16 E28 · 01-400-84-300, Bắc Kon Tum
- Vũ Văn Tân sinh 1935 · Phố La Phù, Thanh Thuỷ, Vĩnh Phú · Hạ sỹ · C4 D1 E28 · (01.400 - 84.300)
- Bùi Văn Quì sinh 1949 · Xóm Nội, Tân Tiến, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú · Binh nhất · C1 D1 E28 · (01.400 - 84.300)
- Nguyễn Văn Đức sinh 1940 · Phong Hà, Quảng Long, Quảng Xương, Thanh Hóa · Thượng sỹ · Dbộ 1 E28 · x01-1009 84-300
- Hồ Văn Chuyển sinh 1937 · Yên Nhân, Tiền Phong, Yên Lãng, Vĩnh Phú · Hạ sỹ · C1 D1 E28 · 01-400-84.300 Bắc Kon Tum
- Nguyễn Văn Thụy sinh 1949 · Xóm Cõi, Thanh Bình, Thanh Hà, Hải Hưng · Binh nhất · C1 D1 E28 · ,
- Nguyễn Công Quyền sinh 1947 · Xóm Đạ, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú · Binh nhất · C1 D1 E28 · (01.400 - 84.300)
- Cung Văn Chiến sinh 1950 · Yên Lâm, Bằng Yên, Quế Võ, Hà Bắc · Binh nhất · C1 D1 E28 · X:01.400-Y:84.300
- Nguyễn Thanh Lại sinh 1950 · Nghi Xuyên, Chí Tân, Khoái Chân, Hải Hưng · Hạ sỹ · C3 D1 E28 · Khu vực Chư Đô, Kon Tum
- Vũ Văn Nụ (Nu) sinh 1949 · Xóm 9, Yên Quý, Yên Định, Thanh Hóa · Hạ sỹ · C4 D1 E28 · 01.400 - 84.300
- Nguyễn Lê Tuấn sinh 1950 · Nam Bình, Nam Vân, Nam Đàn, Nghệ An · Hạ sỹ · C16 E28 · (01-400, 84-300)