Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum

6 người · do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

6 người

  1. 1. Triệu Kim Leo Sinh 1950 · Hồng An, Nam Tuấn, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Trung sỹ · Trung đội phó Hy sinh: 28/05/1973 Nơi hy sinh: Khu vực 606 bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: (01-18)03 An táng hiện nay: Võ Định Hàng 0; Ô 1; Số 154; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. 2. Vũ Viết Bình Sinh 1954 · Đồng Đội, Thống Kênh, Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 12/01/1973 Nơi hy sinh: 606 Kon Tum Mai táng ban đầu: (01-18) 03 Kon Tum Xem đầy đủ →
  3. 3. Trần Đức Cần Sinh 1953 · Kỳ Khang, Kỳ Anh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · C Sỹ Hy sinh: 14/01/1973 Nơi hy sinh: 606 Kon Tum Mai táng ban đầu: (01-18)03 Kon Tum Xem đầy đủ →
  4. 4. Nguyễn Công Bôi Sinh 1950 · Dân Hạ, Kỳ Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 14/01/1973 Nơi hy sinh: 606 Kon Tum Mai táng ban đầu: (01-18)03 Kon Tum Xem đầy đủ →
  5. 5. Nguyễn Văn Đông Sinh 1944 · Y Xá, An Bài, Phụ Dực, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Thượng sỹ · B phó Hy sinh: 12/01/1973 Nơi hy sinh: Đồi 606, Kon Tum Mai táng ban đầu: (01-18)03 Kon Tum Xem đầy đủ →
  6. 6. Nguyễn Minh Mạn Sinh 1945 · Cao Sơn, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Cấp bậc: Hạ sỹ · Tiểu đội phó Hy sinh: 24/02/1969 Nơi hy sinh: Đường 14 Kon Tum Mai táng ban đầu: (01-18) nam Đắk Tiêu Kon Tum Xem đầy đủ →