liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông…

67 người · do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Những ngày mất nhiều người nhất

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.

6/5/1972 · 3 người 15/7/1972 · 3 người 10/1/1972 · 3 người 1/3/1972 · 3 người

67 người · trang 1/3

  1. 1. Tô Văn Kính Sinh 1943 · Lộc Ninh, Dương Minh Châu, Tây Ninh Hy sinh: 3/5/1972 Nơi hy sinh: Kông Pông Chàm An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
  2. 2. Nguyễn Văn Khây Sinh 1955 · Xã Ka Che, Kông pông Chàm Hy sinh: 9/8/1972 Nơi hy sinh: Bình Trăng, Kông pông Chàm An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
  3. 3. Nguyễn Văn Thượng Sinh 1943 · An Tịnh, Trảng Bàng, Tây Ninh Hy sinh: 19/3/1972 Nơi hy sinh: Suối Nước Đục, Kông Pông Chàm, Campuchia An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
  4. 4. Phạm Văn Hai Sinh 1947 · Tân Bình, Phụng Hiệp, Hậu Giang Hy sinh: 3/1/1972 Nơi hy sinh: Kông Pông Chàm An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
  5. 5. Nguyễn Hữu Phước Sinh 1939 · Ô Môn, Cần Thơ Hy sinh: 28/5/1972 Nơi hy sinh: Kông Pông Chàm An táng hiện nay: Kông Pông Chàm Xem đầy đủ →
  6. 6. Hà Văn Quần Sinh 1941 · Tiên Hưng, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Hy sinh: 6/7/1972 Nơi hy sinh: Lan Tẩy, Ca Rếch, Kông Pông Chàm, Campuchia An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
  7. 7. Nguyễn Văn Giai Sinh 1948 · Minh Phương, Việt Trì, Vĩnh Phú Hy sinh: 4/9/1972 Nơi hy sinh: Cứ Ka La Viên, Kông Pông Chàm An táng hiện nay: Cứ Ka La Viên, Kông Pông Chàm Xem đầy đủ →
  8. 8. Nguyễn Văn Thư Sinh 1947 · Văn Hội, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 15/7/1972 Nơi hy sinh: Đầm Be, Kông Pông Chàm An táng hiện nay: Đầm Be, Kông Pông Chàm Xem đầy đủ →
  9. 9. Nguyễn Văn Tiếp Sinh 1933 · Quan Tiến, Đông Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 6/5/1972 Nơi hy sinh: Tây Bắc Xa Mum, Mi Mốt, Kông Pông Chàm An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
  10. 10. Nguyễn Văn Bảy Sinh 1930 · Trường Lập, Tam Kỳ, Vĩnh Long Hy sinh: 14/6/1972 Nơi hy sinh: Suối nước đục Kông Pông Chàm An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
  11. 11. Hà Huy Tầm Sinh 1948 · Lính Sơn, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 15/7/1972 Nơi hy sinh: Kông Pông Chàm An táng hiện nay: Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
  12. 12. Dương Đình Thông Sinh 1950 · Kỳ Phong, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 10/1/1972 Nơi hy sinh: Ta Thia, Kông Pông Chàm An táng hiện nay: Tây Ta Thia 16500 Campuchia Xem đầy đủ →
  13. 13. Trịnh Phó Đạt Sinh 1950 · Phương Quang, Đông Phương, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 18/4/1972 Nơi hy sinh: Tây nam Kông Pông Chàm 7000m 200m tây đường KP5, Hà Tiên An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
  14. 14. Hà Ngọc Tuyển Sinh 1945 · Đông Thọ, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 3/9/1972 Nơi hy sinh: Tỉnh Kông Pông Chàm, Campuchia An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
  15. 15. Nguyễn Hữu Sơ Sinh 1951 · Đông Giang, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 10/1/1972 Nơi hy sinh: CamPuChia, Kông Pông Chàm An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
  16. 16. Vũ Văn Sơn Sinh 1950 · Quang Minh, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 22/3/1972 Nơi hy sinh: Phum Miên, Kông Pông Chàm An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
  17. 17. Nguyễn Đức Tắt Sinh 1935 · Tiên Giang, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 22/1/1972 Nơi hy sinh: M7-V164 Kông Pông Chàm An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
  18. 18. Dương Văn Tiên Sinh 1945 · Thanh An, Thanh Tiến, Quảng Ngãi Hy sinh: 4/2/1972 Nơi hy sinh: Suối nước đục, Kông Pông Chàm An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
  19. 19. Nguyễn Văn Thông Sinh 1952 · Triệu Tân, Triệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 24/3/1972 Nơi hy sinh: Pum: Je Khan Ca Rếch, Kông Pông Chàm, Khơ Me An táng hiện nay: Pum Je Khan Ca Rếch, Kông Pông Chàm, Campuchia Xem đầy đủ →
  20. 20. Lê Huy Sinh 1937 · Yên Lộ, Như Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 17/10/1972 Nơi hy sinh: Kông Pông Chàm An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
  21. 21. Nguyễn Văn Hạ Sinh 1946 · Xuân Lâm, Tỉnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 16/9/1972 Nơi hy sinh: Lộ 7, Kông Pông Chàm An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
  22. 22. Nguyễn Công Chính Sinh 1946 · Thạch Cẩm, Thạch Thành, Thanh Hóa Hy sinh: 16/4/1972 Nơi hy sinh: Sa Tưng, Kông Pông Chàm An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
  23. 23. Cáp Văn Chính Sinh 1949 · Yên Phong, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 7/12/1972 Nơi hy sinh: Lộ 7, Kông Pông Chàm An táng hiện nay: Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
  24. 24. Ngô Tùng Chẵn Sinh 1940 · Thiệu Thích, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 8/7/1972 Nơi hy sinh: Lộ 7, Kông Pông Chàm An táng hiện nay: Tây Pum Ốm bệnh Jô vai 500m, Kông Pông Chàm Xem đầy đủ →
  25. 25. Lương Bá Lân Sinh 1946 · Vân Khánh, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 7/12/1972 Nơi hy sinh: Lộ 7 Kông Pông Chàm An táng hiện nay: Chưa tìm thấy thi thể Xem đầy đủ →
  26. 26. Lữ Văn Khuyện Sinh 1950 · Trung Xuân, Quan Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 4/4/1972 Nơi hy sinh: Kông Pông Chàm, Cam Pốt An táng hiện nay: Nam Soài Chĩa, Campuchia, Cam Pốt Xem đầy đủ →
  27. 27. Nguyễn Xuân Văn Sinh 1943 · Thọ Hảo, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 1/1/1972 Nơi hy sinh: Ka La Viên, Kông Pông Chàm An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
  28. 28. Mai Xuân Trung Sinh 1944 · Hải Thắng, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 14/10/1972 Nơi hy sinh: Viện Đ74 Kông Pông Chàm, Campuchia An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
  29. 29. Phạm Thuần Nho Sinh 1951 · Yên Mạc, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 8/10/1972 Nơi hy sinh: Khu vực Chúp, Kông Pông Chàm An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
  30. 30. Trần Ngọc Liên Sinh 1945 · Nghĩa Hồng, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 12/3/1972 Nơi hy sinh: Phía Đông Pun Tà Răng, Đần Lu, Kông Pông Chàm An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →