liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông…
67 người · do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Những ngày mất nhiều người nhất
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.
6/5/1972 · 3 người 15/7/1972 · 3 người 10/1/1972 · 3 người 1/3/1972 · 3 người
67 người · trang 2/3
- 31. Nguyễn Trọng Tiền Sinh 1951 · Điệp Sơn, Yên Nam, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 29/1/1972 Nơi hy sinh: Chăm Ca Lơ, Kông Pông Chàm An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
- 32. Trần Văn Huyễn Sinh 1950 · Hải Phú, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 1/3/1972 Nơi hy sinh: Tây Bắc SaRem, Mi Mốt, Kông Pông Chàm An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
- 33. Phạm Văn Hà Sinh 1952 · Hải Phong, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 27/5/1972 Nơi hy sinh: Năng Cầu Bơ, Kông Pông Chàm An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
- 34. Trần Văn Huyền Sinh 1950 · Hải Phú, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 1/3/1972 Nơi hy sinh: Xa Đen Nụ Một Kông Pông Chàm An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
- 35. Chu Vĩnh Hưng Sinh 1950 · Tuấn Hưng, Khoái Châu, Hải Hưng Hy sinh: 8/7/1972 Nơi hy sinh: Vam Pun Tà Nun, Kông Pông Chàm An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
- 36. Đào Công Chính Sinh 1950 · Chiến Thắng, Tiên Lữ, Hải Hưng Hy sinh: 15/7/1972 Nơi hy sinh: Lộ 7 Kông Pông Chàm An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
- 37. Nguyễn Quốc Lập Hoàng Thụ, Ân Thi, Hải Hưng Hy sinh: 14/4/1972 Nơi hy sinh: Kông Pông Chàm An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
- 38. Đào Văn Dỗi Sinh 1943 · Tiên Lữ, Hải Hưng Hy sinh: 13/4/1972 Nơi hy sinh: Kà Chay, Kông Pông Chàm, Campuchia An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
- 39. Nguyễn Dữu Dân Sinh 1951 · Thăng Long, Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 7/6/1972 Nơi hy sinh: Kông Pông Chàm, Soài Riêng, Campuchia An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
- 40. Vũ Thế Thái Sinh 1949 · Vĩnh Tuy, Bình Giang, Hải Hưng Hy sinh: 15/3/1972 Nơi hy sinh: Tà Bao, Kông Pông Chàm An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
- 41. Nguyễn Quốc Lộ Hoàng Thụ, Ân Thi, Hải Hưng Hy sinh: 14/4/1972 Nơi hy sinh: Kông Pông Chàm, Campuchia An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
- 42. Trần Đức Sỹ Sinh 1938 · Thủy Lâm, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 3/7/1972 Nơi hy sinh: Sóc Ka đa viên, Kông pông chàm, Campuchia An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
- 43. Nguyễn Đăng Sâm Sinh 1950 · Hội xá, Gia Lâm, Hà Nội Hy sinh: 16/9/1972 Nơi hy sinh: Lộ 7, Kông pông chàm An táng hiện nay: Cách Pum Ô sô vai 500m, Kông pông chàm Xem đầy đủ →
- 44. Hồ Minh Đức Sinh 1933 · Định Thành, Cà Mau, Bạc Liêu Hy sinh: 6/3/1972 Nơi hy sinh: Vót Chêt, Kông Pông Chàm An táng hiện nay: Chưa tìm thấy thi thể Xem đầy đủ →
- 45. Lê Thị Hường Sinh 1950 · Làng 10, Cam Pu Chia Hy sinh: 31/12/1972 Nơi hy sinh: Đầm Rây Phông, Sa Lông, Kông Pông Chàm, Cam Pu Chia An táng hiện nay: Đầm Rê Phông Xem đầy đủ →
- 46. Đỗ Đức Thường Sinh 1949 · Liên Bảo, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 10/1/1972 Nơi hy sinh: Ta Thia, Kông Pông Chàm An táng hiện nay: Ta Thia 1050m, Campuchia. Nghĩa trang Lạc Cảnh, mộ 24, hàng 03, khu A3 Xem đầy đủ →
- 1. Nguyễn Văn Bót (Nguyễn Văn Bác) Xã Tân Hội, Tân Biên, Tây Ninh Hy sinh: 14/12/1972 Nơi hy sinh: Huyện Mi Mốt An táng hiện nay: Huyện Mi Mốt Xem đầy đủ →
- 2. Đinh Giang Hoan Sinh 1932 · Thái Hòa, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 6/5/1972 Nơi hy sinh: Tây bắc Xa Nem, Mi Mốt, Công Pông Chàm An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
- 3. Nguyễn Văn Tiếp Sinh 1933 · Quan Tiến, Đông Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 6/5/1972 Nơi hy sinh: Tây Bắc Xa Mum, Mi Mốt, Kông Pông Chàm An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
- 4. Nguyễn Văn Vĩnh Sinh 1950 · Phương Khoan, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 9/1/1972 Nơi hy sinh: Ô Tầm Cam, Mi Mốt An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
- 5. Nguyễn Văn Huệ Sinh 1953 · Lạng Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Hy sinh: 4/7/1972 Nơi hy sinh: Phum Châm Ky Cà Chay, Mi Mốt, Công Pông Chàm An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
- 6. Đình Văn Tý Sinh 1939 · Chương Mỹ, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 25/3/1972 Nơi hy sinh: Cần Đút, Cà Chay, Mi Mốt, Campuchia An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
- 7. Phạm Văn Hà Sinh 1952 · , , Hy sinh: 27/5/1972 Nơi hy sinh: Cà pơ, Mi Mốt, Campuchia An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
- 8. Mai Ngọc Quân Minh Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 11/1/1972 Nơi hy sinh: Kà Nông Xích, Mi Mốt, Campuchia An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
- 9. Cù Văn Thành Sinh 1945 · Hà Tân, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 25/5/1972 Nơi hy sinh: Sóc Kô Ki, Mi Mốt, Campuchia An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
- 10. Nguyễn Xuân Văn Sinh 1943 · Thọ Hảo, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 1/1/1972 Nơi hy sinh: Kara Viên Mi Mốt, Campuchia An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
- 11. Mai Tiến Lợi Sinh 1948 · Nga Giáp, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 15/6/1972 Nơi hy sinh: Lô cao su sở Cà Chay, Mi Mốt, Campuchia An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
- 12. Trần Văn Huyễn Sinh 1950 · Hải Phú, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 1/3/1972 Nơi hy sinh: Tây Bắc SaRem, Mi Mốt, Kông Pông Chàm An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
- 13. Nguyễn Ngọc Bảo Số 69, Công Hậu, Nam ĐỊnh Hy sinh: 3/8/1972 Nơi hy sinh: Mi Mốt, Campuchia An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
- 14. Vũ Đình Chữ Sinh 1950 · Tùng Khánh, Gia Lộc, Hải Hưng Hy sinh: 15/10/1972 Nơi hy sinh: Bắc Sông Chiêu, Mi Mốt An táng hiện nay: Bắc Sông Chiêu, Mi Mốt Xem đầy đủ →