Đinh Bé

Năm sinh1943
Quê quánHuyện 7- Gia Lai
Ngày hy sinh 11/10/1968
Nơi hy sinhCầu Sông Ba
Vị trí mộ Khu 10, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028372]: Lietsi {Họ tên=Đinh Bé, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=25122, Quê quán=Huyện 7- Gia Lai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cầu Sông Ba, Vị trí mộ=Khu 10, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8795 (số thứ tự 1028372).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Bé” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Bé” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 11/10/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Thanh Trang sinh 1949 · Lôi Trạch- Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  2. A Đum Làng Trưng- Gia Tù- H67- Kon Tum
  3. Nguyễn Quang Lư sinh 1947 · Thái Thuận- Thái Thành- Thái Ninh- Thái Bình
  4. Đỗ Văn Quí sinh 1946 · Cao Đại- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  5. Trương Trọng Phương sinh 1943 · Viên Nội- Ứng Hòa- Hà Tây