A Đum

Quê quánLàng Trưng- Gia Tù- H67- Kon Tum
Ngày hy sinh 11/10/1968
Nơi hy sinhLàng Sứ, H67
Vị trí mộ Làng Sứ, H67, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028907]: Lietsi {Họ tên=A Đum, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25122, Quê quán=Làng Trưng- Gia Tù- H67- Kon Tum, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Sứ, H67, Vị trí mộ=Làng Sứ, H67, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9330 (số thứ tự 1028907).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “A Đum” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “A Đum” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 11/10/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Bé sinh 1943 · Huyện 7- Gia Lai
  2. Đoàn Thanh Trang sinh 1949 · Lôi Trạch- Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  3. Nguyễn Quang Lư sinh 1947 · Thái Thuận- Thái Thành- Thái Ninh- Thái Bình
  4. Đỗ Văn Quí sinh 1946 · Cao Đại- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  5. Trương Trọng Phương sinh 1943 · Viên Nội- Ứng Hòa- Hà Tây