Đoàn Thanh Trang

Năm sinh1949
Quê quánLôi Trạch- Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
Ngày hy sinh 11/10/1968
Nơi hy sinhĐiều trị 5
Vị trí mộ Nghĩa trang Điều Trị 5, mộ 15

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028867]: Lietsi {Họ tên=Đoàn Thanh Trang, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25122, Quê quán=Lôi Trạch- Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Điều trị 5, Vị trí mộ=Nghĩa trang Điều Trị 5, mộ 15}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9290 (số thứ tự 1028867).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đoàn Thanh Trang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đoàn Thanh Trang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 11/10/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Bé sinh 1943 · Huyện 7- Gia Lai
  2. A Đum Làng Trưng- Gia Tù- H67- Kon Tum
  3. Nguyễn Quang Lư sinh 1947 · Thái Thuận- Thái Thành- Thái Ninh- Thái Bình
  4. Đỗ Văn Quí sinh 1946 · Cao Đại- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  5. Trương Trọng Phương sinh 1943 · Viên Nội- Ứng Hòa- Hà Tây