Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

510 người khớp “Bé” trong 90 danh sách · trang 7/17

  1. Bế Văn Cười Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Chi Phương- Phi Hải- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 1/11/1973 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  2. Bế Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nà Vạc- Xuân Hòa- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 7/11/1973 Nghĩa trang d39, F10 Xem đầy đủ →
  3. Bế Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lũng Liềng- Hồng Đại- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 27/01/1973 Xem đầy đủ →
  4. Bế Đình Thực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · An Lạc- Đức Long- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 12/1/1973 (36-05)06 Bảo Đức 1/5000 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Trọng Bé Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hoài Thượng- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 2/6/1973 (92-02)05 Kon Tum Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Doãn Bê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Hải- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 2/10/1973 (73-20)09 mộ 3 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Viết Bé Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quảng Phú- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 14/07/1974 (47-90)08 Đắc Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Bế Văn Trần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bản Kỵ- Tri Phương- Trang Đinh Hy sinh: 6/6/1974 Đồi 692 Tây bắc T.X.Kon Tum, (03-21-06-07) Plây Preng Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Bé Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đai Minh- Đức Minh- Đức Thọ- Hà Tĩnh Hy sinh: 30/04/1975 (73-02)03 Hóc Môn, Gia Định Xem đầy đủ →
  10. Bế Thanh Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đỏng Vụt- Cao Chương- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 4/1/1975 (14-36)04 Đồng Cam Hiếu Xương Tuy Hòa Mộ số 8 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Bế Ích Hiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Pác Đà- Độc Lập- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 30/04/1975 Tân Thới Đông, Tân Thới Trung, Hóc Môn, Gia Định, Mộ 18 Xem đầy đủ →
  12. Bế Trung Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Tri Phương- Tràng Định- Lạng Sơn Hy sinh: 29/04/1975 (14-61)05 Cù Chi 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Bế Văn Phát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hùng Sơn- Tràng Định- Lạng Sơn Hy sinh: 30/04/1975 Nghĩa Trang hội phật giáo khhu vực Bảy Hiền, Sài Gòn Xem đầy đủ →
  14. Vũ Đức Bê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm 16- Xuân Thượng- Xuân Trường- Nam Hà Hy sinh: 29/01/1973 (04-21)08 mộ 20 Xem đầy đủ →
  15. Bế Đình Điền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Phù Hải- Quảng Hòa- Cao Bằng (79-09)02 Xem đầy đủ →
  16. Bế Đức Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Nhật Sơn- Xuân Hòa- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 11/5/1970 (05-67)04 Tà Sẻng mộ 6 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Đàm Bế Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tà Bồng- Chương Hà- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 26/05/1972 (22-99)04 Plu Breng mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Bế Văn Tố Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nà Xao- Triệu Ẩu- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 6/8/1972 (90-22) Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Bế Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Lũng Mỵ- Hồng Quang- Quảng Uyên- Cao Bằng Hy sinh: 15/04/1974 (19-16)08 Nghĩa trang D1 mộ 4 Xem đầy đủ →
  20. Nghi Quang Bé Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Dương Lôi- Tân Hồng- Tiên Sơn- Hà Bắc (98-15)04 05 Kon Tum (1/50000) Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Bê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thụy Văn- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 29/03/1972 (78-71)03 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Trần Văn Bể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quảng Hàm- Quảng Xương- Thanh Hóa (94-02) Việt Nam 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Bê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Yên Thường- Thuận Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 29/05/1972 (95-19)03 bản đồ Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Bé Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hòa Lý- Quảng Hòa- Quảng Xương- Thanh Hóa (82-80)08 NT E48 mộ 8 Xem đầy đủ →
  25. Trần Văn Bé Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bèo Thôn- Vĩnh Long- Vĩnh Lộc. Thanh Hóa Hy sinh: 8/10/1972 Bà Suối Đắc Si, 05 110 98 620 Xem đầy đủ →
  26. Bế Viết Họa (Hoa) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tăn Lang- Văn Lãng- Lạng Sơn Hy sinh: 30/10/1970 (26-05)09 1/5000 Xem đầy đủ →
  27. Bế Văn Héo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nà Cẩm- Kháng Chiến- Tràng Định Hy sinh: 22/05/1969 Nam núi Chư thoi, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Bế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Tam Đồng- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Trần Văn Bé Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hưng Long- Quy Thuận- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 29/03/1975 (92-62)04 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Bùi Văn Bê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thanh Phong- Thanh Mỹ- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 9/9/1972 (25-03)09 Bảo Đức mộ 7 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.