Nguyễn Văn Bê

Năm sinh1941
Quê quánThụy Văn- Thái Thụy- Thái Bình
Ngày hy sinh 29/03/1972
Nơi hy sinhKhu 4, Gia Lai
Vị trí mộ (78-71)03 Plei Mơ Rông 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046533]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Bê, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=29/03/1972, Quê quán=Thụy Văn- Thái Thụy- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=(78-71)03 Plei Mơ Rông 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26956 (số thứ tự 1046533).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Bê” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Bê” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 29/03/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Hữu Cư sinh 1950 · Yên Hồng- Ý Yên- Nam Hà
  2. Trần Hữu Tư sinh 1950 · Yên Hồng- Ý Yên- Nam Hà
  3. Hoàng Văn Hiền sinh 1948 · Phong Nậm- Trùng Khánh- Cao Bằng
  4. Trần Văn Thịnh sinh 1952 · Quang Trung- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc
  5. Nguyễn Văn Trang sinh 1953 · Kim Châu- An Châu- Đông Hưng- Thái Bình
  6. Đỗ Văn Tuấn sinh 1950 · Trung Lập- Xuân Lập- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  7. Bùi Mai Bình sinh 1945 · Lâm Xa- Bá Thước- Thanh Hóa
  8. Bùi Đức Hồng sinh 1950 · Phong Lộc- Hậu Sơn- Thanh Hóa
  9. Hoàng Huy Chương sinh 1952 · Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa
  10. Nguyễn Hữu Tuấn sinh 1951 · Quảng Khê- Quảng Xương- Thanh Hóa
  11. Nguyễn Tân Phát sinh 1950 · Đông Vệ- Đông Sơn- Thanh Hóa
  12. Đoàn Văn Đan sinh 1940 · Hùng Việt- Tràng Định
  13. Lê Thanh Hải sinh 1951 · Kim Phú- Yên Sơn
  14. Lê Văn Mùi sinh 1944 · Gia Phú- Gia Viễn- Ninh Bình
  15. Đỗ Đức San sinh 1948 · Chỉ Động- Gia Thanh- Gia Viễn- Ninh Bình
  16. Trần Ngọc Phùng sinh 1951 · Hòa Xá- Ứng Hòa- Hà Tây
  17. Phạm Hữu Tản sinh 1952 · Thanh Kỳ- An Thanh- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  18. Lê Huy Hiệu sinh 1953 · Thôn Đào- Phụng Công- Văn Giang- Hải Hưng
  19. Lê Văn Sáng sinh 1953 · Lỗ Hà- Chuyên Ngoại- Duy Tiên- Nam Hà
  20. Khuất Đình Nối (Nới) sinh 1941 · Xuân Chiểu- Vĩnh Linh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phúc
  21. Đỗ Minh Nghĩa sinh 1944 · Ký Sơn- Kim Quan- Thạch Thất- Hà Tây
  22. Đỗ Hồng Căn sinh 1943 · Thượng Tiết- Đại Hưng- Mỹ Đức- Hà Tây
  23. Nguyễn Thanh Toàn sinh 1952 · Mạn Xuyên- Tứ Dân- Khoái Châu- Hải Hưng