Nguyễn Thanh Toàn
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Mạn Xuyên- Tứ Dân- Khoái Châu- Hải Hưng |
| Ngày hy sinh | 29/03/1972 |
| Nơi hy sinh | Cao điểm 833, Kon Tum |
| Vị trí mộ | (99-07) Kon Tum 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1050424]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thanh Toàn, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=29/03/1972, Quê quán=Mạn Xuyên- Tứ Dân- Khoái Châu- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm 833, Kon Tum, Vị trí mộ=(99-07) Kon Tum 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30847 (số thứ tự 1050424).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thanh Toàn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Thanh Toàn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
23 người cùng hy sinh ngày 29/03/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Hữu Cư sinh 1950 · Yên Hồng- Ý Yên- Nam Hà
- Trần Hữu Tư sinh 1950 · Yên Hồng- Ý Yên- Nam Hà
- Hoàng Văn Hiền sinh 1948 · Phong Nậm- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Trần Văn Thịnh sinh 1952 · Quang Trung- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Trang sinh 1953 · Kim Châu- An Châu- Đông Hưng- Thái Bình
- Đỗ Văn Tuấn sinh 1950 · Trung Lập- Xuân Lập- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Bùi Mai Bình sinh 1945 · Lâm Xa- Bá Thước- Thanh Hóa
- Bùi Đức Hồng sinh 1950 · Phong Lộc- Hậu Sơn- Thanh Hóa
- Hoàng Huy Chương sinh 1952 · Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Nguyễn Hữu Tuấn sinh 1951 · Quảng Khê- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Nguyễn Tân Phát sinh 1950 · Đông Vệ- Đông Sơn- Thanh Hóa
- Đoàn Văn Đan sinh 1940 · Hùng Việt- Tràng Định
- Lê Thanh Hải sinh 1951 · Kim Phú- Yên Sơn
- Lê Văn Mùi sinh 1944 · Gia Phú- Gia Viễn- Ninh Bình
- Đỗ Đức San sinh 1948 · Chỉ Động- Gia Thanh- Gia Viễn- Ninh Bình
- Trần Ngọc Phùng sinh 1951 · Hòa Xá- Ứng Hòa- Hà Tây
- Phạm Hữu Tản sinh 1952 · Thanh Kỳ- An Thanh- Tứ Kỳ- Hải Hưng
- Lê Huy Hiệu sinh 1953 · Thôn Đào- Phụng Công- Văn Giang- Hải Hưng
- Lê Văn Sáng sinh 1953 · Lỗ Hà- Chuyên Ngoại- Duy Tiên- Nam Hà
- Nguyễn Văn Bê sinh 1941 · Thụy Văn- Thái Thụy- Thái Bình
- Khuất Đình Nối (Nới) sinh 1941 · Xuân Chiểu- Vĩnh Linh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phúc
- Đỗ Minh Nghĩa sinh 1944 · Ký Sơn- Kim Quan- Thạch Thất- Hà Tây
- Đỗ Hồng Căn sinh 1943 · Thượng Tiết- Đại Hưng- Mỹ Đức- Hà Tây