Đỗ Đức San

Năm sinh1948
Quê quánChỉ Động- Gia Thanh- Gia Viễn- Ninh Bình
Ngày hy sinh 29/03/1972
Nơi hy sinhCao điểm 1049

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041752]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Đức San, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=29/03/1972, Quê quán=Chỉ Động- Gia Thanh- Gia Viễn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm 1049, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22175 (số thứ tự 1041752).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Đức San” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Đức San” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 29/03/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Hữu Cư sinh 1950 · Yên Hồng- Ý Yên- Nam Hà
  2. Trần Hữu Tư sinh 1950 · Yên Hồng- Ý Yên- Nam Hà
  3. Hoàng Văn Hiền sinh 1948 · Phong Nậm- Trùng Khánh- Cao Bằng
  4. Trần Văn Thịnh sinh 1952 · Quang Trung- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc
  5. Nguyễn Văn Trang sinh 1953 · Kim Châu- An Châu- Đông Hưng- Thái Bình
  6. Đỗ Văn Tuấn sinh 1950 · Trung Lập- Xuân Lập- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  7. Bùi Mai Bình sinh 1945 · Lâm Xa- Bá Thước- Thanh Hóa
  8. Bùi Đức Hồng sinh 1950 · Phong Lộc- Hậu Sơn- Thanh Hóa
  9. Hoàng Huy Chương sinh 1952 · Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa
  10. Nguyễn Hữu Tuấn sinh 1951 · Quảng Khê- Quảng Xương- Thanh Hóa
  11. Nguyễn Tân Phát sinh 1950 · Đông Vệ- Đông Sơn- Thanh Hóa
  12. Đoàn Văn Đan sinh 1940 · Hùng Việt- Tràng Định
  13. Lê Thanh Hải sinh 1951 · Kim Phú- Yên Sơn
  14. Lê Văn Mùi sinh 1944 · Gia Phú- Gia Viễn- Ninh Bình
  15. Trần Ngọc Phùng sinh 1951 · Hòa Xá- Ứng Hòa- Hà Tây
  16. Phạm Hữu Tản sinh 1952 · Thanh Kỳ- An Thanh- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  17. Lê Huy Hiệu sinh 1953 · Thôn Đào- Phụng Công- Văn Giang- Hải Hưng
  18. Lê Văn Sáng sinh 1953 · Lỗ Hà- Chuyên Ngoại- Duy Tiên- Nam Hà
  19. Nguyễn Văn Bê sinh 1941 · Thụy Văn- Thái Thụy- Thái Bình
  20. Khuất Đình Nối (Nới) sinh 1941 · Xuân Chiểu- Vĩnh Linh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phúc
  21. Đỗ Minh Nghĩa sinh 1944 · Ký Sơn- Kim Quan- Thạch Thất- Hà Tây
  22. Đỗ Hồng Căn sinh 1943 · Thượng Tiết- Đại Hưng- Mỹ Đức- Hà Tây
  23. Nguyễn Thanh Toàn sinh 1952 · Mạn Xuyên- Tứ Dân- Khoái Châu- Hải Hưng