Bế Đức Thanh

Năm sinh1934
Quê quánNhật Sơn- Xuân Hòa- Hà Quảng- Cao Bằng
Ngày hy sinh 11/5/1970
Nơi hy sinhTại hậu cứ
Vị trí mộ (05-67)04 Tà Sẻng mộ 6 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045345]: Lietsi {Họ tên=Bế Đức Thanh, Năm sinh=1934, Ngày hy sinh=25699, Quê quán=Nhật Sơn- Xuân Hòa- Hà Quảng- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tại hậu cứ, Vị trí mộ=(05-67)04 Tà Sẻng mộ 6 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25768 (số thứ tự 1045345).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bế Đức Thanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bế Đức Thanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 11/5/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Khôi sinh 1947 · Cát Ninh- Phù Cát- Bình Định
  2. Phùng Bá Hương sinh 1930 · Nghi Thạch- Nghi lộc- Nghệ An
  3. Phạm Ngọc Khải sinh 1949 · Phúc Thành- Thư Trì- Thái Bình
  4. Đỗ Thế Lan sinh 1949 · Bất Động- Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa
  5. Trần Văn Vinh sinh 1948 · Hồng Thao- Xuân Quang- Tam Nông- Vĩnh Phú
  6. Dương Văn Sự sinh 1949 · Thôn Tiếp- Khu Tích Sơn- Thị xã Vĩnh Yên- Vĩnh Phú
  7. Vũ Văn Hải sinh 1950 · Lý Nhân- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  8. Hà Kim Lang sinh 1940 · Gia Trung- Gia Viễn- Ninh Bình
  9. Nguyễn Thanh Bình sinh 1944 · Nhơn Thành- An Nhơn- Bình Định
  10. Đặng Đức Điềm sinh 1941 · Mai Động- Kim Động- Hải Hưng