Đặng Đức Điềm
| Năm sinh | 1941 |
|---|---|
| Quê quán | Mai Động- Kim Động- Hải Hưng |
| Ngày hy sinh | 11/5/1970 |
| Nơi hy sinh | H2, Atôpơ (Viện 2) |
| Vị trí mộ | (23-41) Sê Biên (Lào) mộ 2 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1036697]: Lietsi {Họ tên=Đặng Đức Điềm, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=25699, Quê quán=Mai Động- Kim Động- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=H2, Atôpơ (Viện 2), Vị trí mộ=(23-41) Sê Biên (Lào) mộ 2}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17120 (số thứ tự 1036697).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Đức Điềm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đặng Đức Điềm” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
10 người cùng hy sinh ngày 11/5/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Văn Khôi sinh 1947 · Cát Ninh- Phù Cát- Bình Định
- Phùng Bá Hương sinh 1930 · Nghi Thạch- Nghi lộc- Nghệ An
- Phạm Ngọc Khải sinh 1949 · Phúc Thành- Thư Trì- Thái Bình
- Đỗ Thế Lan sinh 1949 · Bất Động- Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Trần Văn Vinh sinh 1948 · Hồng Thao- Xuân Quang- Tam Nông- Vĩnh Phú
- Dương Văn Sự sinh 1949 · Thôn Tiếp- Khu Tích Sơn- Thị xã Vĩnh Yên- Vĩnh Phú
- Vũ Văn Hải sinh 1950 · Lý Nhân- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Hà Kim Lang sinh 1940 · Gia Trung- Gia Viễn- Ninh Bình
- Nguyễn Thanh Bình sinh 1944 · Nhơn Thành- An Nhơn- Bình Định
- Bế Đức Thanh sinh 1934 · Nhật Sơn- Xuân Hòa- Hà Quảng- Cao Bằng