Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa
7.420 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 99/124.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Trần Văn Lưu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D7 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Luyện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Lộc, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Mai Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 16/1/1984 Quê quán: Hoằng Yến - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đ4 - E73 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tĩnh Gia, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/9/1966 Quê quán: Tùng Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C11 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/09/1971 Quê quán: Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/9/1971 Quê quán: Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Nam Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 15/9/1983 Quê quán: Nga Thanh - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Trần Văn Năm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: Liên hiệp - Hoàng Phụ - Hoàng Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Năm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/1/1982 Quê quán: Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Ngọc Xuân - Thường Xuân - Thanh Hoá Đơn vị: C7 D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Ngọc Xuân - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngày Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thiệu Phú - Thiệu Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngày Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1967 Quê quán: Đỉnh Tân - Thiệu Phú - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5 - Tiểu đoàn 5 - đơn vị 5764 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Nghiệm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Quảng Phú - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C9 - D6 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngọ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/02/1970 Quê quán: Hoằng Đông - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngọ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/2/1970 Quê quán: Hoằng Đông - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D6 - BT 35 - 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1984 Quê quán: Thọ Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1984 Quê quán: Thọ Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/1/1969 Quê quán: Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 7008KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1985 Quê quán: Trường Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C21 - E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhẫn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 26/11/1984 Quê quán: Tân Phú - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1985 Quê quán: Trường Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C21 - E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/07/1978 Quê quán: Kiến Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1974 Quê quán: Xuân Hóa - Thọ An - Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tế Lợi - Nông Cồng - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1974 Quê quán: Xuân Hóa - Thọ An - Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tế Lợi - Nông Cồng - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Nương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23895 Quê quán: Hoằng Hoá, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Nương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1965 Quê quán: Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Oanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/02/1979 Quê quán: Thiệu Chung - Thiệu Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: C12 D2 E 273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Oanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/02/1979 Quê quán: Thiệu Chung - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Phiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/09/1978 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Phúc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/4/1978 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/6/1966 Quê quán: Quảng Lĩnh - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Quang Năm sinh: 9/1948 Ngày hy sinh: 11/6/1966 Quê quán: Quảng Lĩnh - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhật thành, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Quý Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Chi Câu - Thiệu Hưng - Thiệu Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: C10 D9 E464 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1987 Quê quán: Hoằng Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn 7705 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1979 Quê quán: Cẩm Huy - Cẩm Xuyên - Thanh Hóa Đơn vị: C6 - D8 - F18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Trần Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: Đinh Công Duyên, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Triệu Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1973 Quê quán: Vĩnh Tâm - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C19 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/3/1981 Quê quán: Cẩm SƠn - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1973 Quê quán: Vĩnh Tâm - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C19 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Sự Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nga Trường - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Sự Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nga Trường - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Sửu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/5/1972 Quê quán: Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Sửu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/05/1972 Quê quán: Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Tài Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Đồng Tân - Đông Thiệu - Thanh Hoá Đơn vị: C11 D3 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Sơn, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 08/05/1978 Quê quán: Xuân thọ - triệu sơn - Thanh Hoá Đơn vị: C9 D3 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/03/1969 Quê quán: Thiệu Giang - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C13 E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C18 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 12/01/1983 Quê quán: Quảng Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hoá Đơn vị: E 812 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/01/1971 Quê quán: Hoằng Xuân - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18 - 12 - 1972 Quê quán: Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.420.
- Thanh Hóa 834
- Quảng Xương 685
- Hoằng Hoá 578
- Thọ Xuân 462
- Yên Định 354
- Triệu Sơn 298
- Tĩnh Gia 289
- Nông Cống 283
- Hậu Lộc 262
- Nga Sơn 232
- Thiệu Hoá 231
- Vĩnh Lộc 206
- Cẩm Thuỷ 195
- Đông Sơn 195
- Hà Trung 185
- Thạch Thành 174
- Bá Thước 173
- Ngọc Lạc 148
- Như Xuân 144
- Thường Xuân 133
- Đông Thiệu 89
- Quan Hoá 86
- Trung Sơn 78
- Thiệu Yên 66
- Lương Ngọc 50
- Quang Hoá 44
- Vĩnh Thạch 41
Nghĩa trang tại Thanh Hóa
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu: