Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa

7.420 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 100/124.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/2/1980 Quê quán: Tiểu Khu - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1974 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Yên - Tỉnh Gia - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/3/1969 Quê quán: Thiệu Giang - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C13 E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1971 Quê quán: Hoằng Xuân - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1974 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/06/1979 Quê quán: Thị xã Thanh Hóa, Thị xã Thanh Hóa Đơn vị: Nông trường F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/04/1975 Quê quán: Hà Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Hà Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thể Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thể Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/12/1972 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thoa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Vạn Hòa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: E54 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thứ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/06/1968 Quê quán: Đan Lục - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/8/1971 Quê quán: Quảng Lĩnh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D bộ D3 - E27 - QK Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thứ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/6/1968 Quê quán: Đan Lục - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1986 Quê quán: Vạn Hóa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D7 - E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1986 Quê quán: Vạn Hóa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D7 - E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tĩnh Gia, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tỉnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1972 Quê quán: Văn Quáng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Tiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/04/1970 Quê quán: Nga Liên - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/09/1978 Quê quán: Khu Ba Đình, Thị xã Thanh Hóa, Thị xã Thanh Hóa Đơn vị: C13 - D6 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Tiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Nga Liên - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/08/1969 Quê quán: Long Giang - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/08/1969 Quê quán: Long Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Tây - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Toản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Châu - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Quảng Tây - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Toản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Quảng Châu - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18 - 09 - 1966 Quê quán: Kộc Sơ - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Tráng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hải - Đông Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1966 Quê quán: Kộc Sơ - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Tráng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Đông Hải - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Trí Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: Quãng Văn - Quãng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C21E1F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Trình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 05/01/1972 Quê quán: Xuân Phú - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Trình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Xuân Phú - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Trừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Thọ Tường - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Trừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Thọ Tường - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1982 Quê quán: Hoàn Kê - Hoàng Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: C2 D29 E7 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/09/1982 Quê quán: Hoàn Kê - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Tu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21 - 05 - 1972 Quê quán: Triệu Sơn, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Tu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: . - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C12 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/05/1965 Quê quán: Trường Yên - Nông Cống - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1965 Quê quán: Trường Yên - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/08/1972 Quê quán: Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1972 Quê quán: Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1947 Quê quán: Yên Lộc - Phú Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Cán bộ nghiệp đoàn cao su An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1947 Quê quán: Yên Lộc - Phú Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Cán bộ nghiệp đoàn cao su An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Vi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Quảng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: D7E 1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Vi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Quảng Thạch - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: C13 D3 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Vi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Quảng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Vi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Quảng Thạch - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1983 Quê quán: Thọ Ngọc - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1983 Quê quán: Thọ Ngọc - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Tĩnh Gia, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 Quê quán: Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1985 Quê quán: Xuân Thao - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1967 Quê quán: Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1985 Quê quán: Xuân Thao - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.420.

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ