Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa
7.420 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 101/124.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Trần Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1967 Quê quán: Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Xảo (Hảo) Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/9/1967 Quê quán: Trường Minh - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn Z An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Xén Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/04/1979 Quê quán: Quảng Nham - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C9 - D2 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Xén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/04/1979 Quê quán: Quảng Nham - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Xuyến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/07/1978 Quê quán: Quảng Đức - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D2 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/07/1978 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Yên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30 - 4 - 1972 Quê quán: Phúc Nguyên - Quan Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Yến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 04/04/1972 Quê quán: Định Tường - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Yên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Phúc Nguyên - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Yến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Định Tường - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần VănBo6i Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 29/1/1971 Quê quán: Bình Trị - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C19 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Viết Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/09/1972 Quê quán: Ngọc Lĩnh - Tỉnh Gia - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Viết Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Ngọc Lĩnh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Viết Dinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Viết Dinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/8/1972 Quê quán: Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Viết Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1978 Quê quán: Đông Hoà - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Viết Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1978 Quê quán: Đông Hoà - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Việt Lấy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 09/04/1969 Quê quán: Đông Hoà - Đông Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Việt Lấy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/4/1969 Quê quán: Đông Hoà - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân An Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/10/1978 Quê quán: Hà Ngọc - Trung Sơn - Thanh Hoá Đơn vị: C20 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: Thanh Kỳ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Trần Xuân Bưởi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/04/1972 Quê quán: Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Bưởi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/11/1972 Quê quán: Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/03/1979 Quê quán: Thọ thanh - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Đài Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/09/1968 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/04/1968 Quê quán: Xuân Tân - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Huỳnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/4/1978 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D4 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Trần Xuân Khuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Khuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26 - 06 - 1967 Quê quán: Yên Trung - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1967 Quê quán: Yên Trung - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoằng Chính - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Hoằng Chính - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lịch Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lịch Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Liến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1978 Quê quán: Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Liến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1978 Quê quán: Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Mạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/11/1969 Quê quán: Nga Thái - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1969 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: ĐĐ 29 - KB QK 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1969 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: ĐĐ 29 - KB QK 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nghìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thiệu thời - Huyên Thiệu Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nghìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thiệu thời - Huyên Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Oanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/03/1979 Quê quán: Thọ Thanh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C11 - D6 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Đông Tiến, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D 2 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Xuân Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Đông Tiến, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D 2 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/07/1978 Quê quán: Đông Thọ, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1978 Quê quán: Đông Thọ, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 03/02/1973 Quê quán: Quang Trung - Thanh Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/2/1973 Quê quán: Quang Trung - Thanh Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30 - 08 - 1972 Quê quán: Quảng Thạch - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Quảng Thạch - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/06/1979 Quê quán: Nga phú - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nga Phú - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nga Phú - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1969 Quê quán: Số Nhà 50 - Trần Phú - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tỉnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 07/05/1968 Quê quán: Nga Điền - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1969 Quê quán: Số Nhà 50 - Trần Phú - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tỉnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/5/1968 Quê quán: Nga Điền - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Trường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/3/1976 Quê quán: Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.420.
- Thanh Hóa 834
- Quảng Xương 685
- Hoằng Hoá 578
- Thọ Xuân 462
- Yên Định 354
- Triệu Sơn 298
- Tĩnh Gia 289
- Nông Cống 283
- Hậu Lộc 262
- Nga Sơn 232
- Thiệu Hoá 231
- Vĩnh Lộc 206
- Cẩm Thuỷ 195
- Đông Sơn 195
- Hà Trung 185
- Thạch Thành 174
- Bá Thước 173
- Ngọc Lạc 148
- Như Xuân 144
- Thường Xuân 133
- Đông Thiệu 89
- Quan Hoá 86
- Trung Sơn 78
- Thiệu Yên 66
- Lương Ngọc 50
- Quang Hoá 44
- Vĩnh Thạch 41
Nghĩa trang tại Thanh Hóa
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu: