Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa
7.420 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 102/124.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Trần Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 Quê quán: Đồng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/03/1971 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/3/1971 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tỵ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoằng Ngọc - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tỵ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Hoằng Ngọc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Vạn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/1/1969 Quê quán: Đồng Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: V533 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trị Hữu Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/03/1969 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Triệu Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1985 Quê quán: Tân bình - cẩm thủy - Thanh Hóa Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Triệu Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1985 Quê quán: Tân bình - cẩm thủy - Thanh Hóa Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Triều Quang Nghiên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/01/1973 Quê quán: Yên Phú - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C18 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Triều Quang Nghiên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/1/1973 Quê quán: Yên Phú - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C18 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Triệu Quang Toản Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/02/1985 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Triệu Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1987 Quê quán: Quảng định - Quảng xương - Thanh Hóa Đơn vị: F176 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Triệu Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1987 Quê quán: Quảng định - Quảng xương - Thanh Hóa Đơn vị: F176 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Triệu Ưng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/2/1970 Quê quán: Hoa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Triệu Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1984 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Triệu Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/09/1984 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Bá Đông Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/05/1969 Quê quán: Yên Trung - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Bá Đông Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/05/1969 Quê quán: Yên Trung - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Bá Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1987 Quê quán: Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Bá Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1987 Quê quán: Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Bá Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Yên Bái - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Bá Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Yên Bái - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Bá Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Yên Thế - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - C50 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Bá Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Yên Thế - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - C50 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Bá Quý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Yên Giang - Yên Định - - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Bá Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Yên Giang - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Bá Su Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1970 Quê quán: Yên Ninh - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Bá Su Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1970 Quê quán: Yên Ninh - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Bá Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/7/1970 Quê quán: Thọ Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C51 - D50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Bá Thụ Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 15/6/1986 Quê quán: Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Bá Tuyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/04/1969 Quê quán: Vĩnh hoà - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: C5 D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Bá Tuyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/04/1969 Quê quán: Vĩnh hoà - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Bá Xe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Thọ Tường - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Bá Xe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Thọ Tường - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Cao Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1975 Quê quán: Vĩnh Hưng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Cao Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1975 Quê quán: Vĩnh Hưng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Chí Anh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Bái - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Chí Anh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/3/1971 Quê quán: Yên Bái - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Công Hậu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Liên - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Công Hậu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/4/1970 Quê quán: Xuân Liên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đ Đ T 86 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Công Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/02/1969 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Công Viên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Vĩnh Yên - Vĩnh Thạch - Thanh Hoá Đơn vị: C9 D16 E 54 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Đ Diện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Đạo - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đ Diện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hoàng Đạo - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - 219 - QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh D thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27 - 04 - 1972 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh D thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C10 D6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đại Lê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Đông - Thạch Thành - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đại Lễ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Thạch Đồng - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: D bộ - D2 - E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đăng Cân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/9/1979 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đội 4 - T646 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trịnh Đăng Hảo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/12/1980 Quê quán: Yên Quý - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trịnh Đang Khoa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17 - 8 - 1972 Quê quán: Hoàng Lưu - Hoàng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đang Khoa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Hoàng Lưu - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Danh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Thọ Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Danh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Thọ Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Bảy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/10/1972 Quê quán: Vĩnh Hùng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C25 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Bình Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 19 - 02 - 1967 Quê quán: Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Bình Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 19/2/1967 Quê quán: Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: An Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Phú - Hà Trung - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.420.
- Thanh Hóa 834
- Quảng Xương 685
- Hoằng Hoá 578
- Thọ Xuân 462
- Yên Định 354
- Triệu Sơn 298
- Tĩnh Gia 289
- Nông Cống 283
- Hậu Lộc 262
- Nga Sơn 232
- Thiệu Hoá 231
- Vĩnh Lộc 206
- Cẩm Thuỷ 195
- Đông Sơn 195
- Hà Trung 185
- Thạch Thành 174
- Bá Thước 173
- Ngọc Lạc 148
- Như Xuân 144
- Thường Xuân 133
- Đông Thiệu 89
- Quan Hoá 86
- Trung Sơn 78
- Thiệu Yên 66
- Lương Ngọc 50
- Quang Hoá 44
- Vĩnh Thạch 41
Nghĩa trang tại Thanh Hóa
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu: