Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa

7.420 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 103/124.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trịnh Đình Đậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/06/1973 Quê quán: Định Hải - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D bộ - D14 - Bộ BCHQS Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trịnh Đình Do Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Hải Bình - Tỉnh Gia - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trịnh Đình Dùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1/1973 Quê quán: Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trịnh Đình Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1973 Quê quán: Thọ Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trịnh Đình Hiên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/02/1967 Quê quán: Yên Lạc - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trịnh Đình Hiền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/2/1967 Quê quán: Yên Lạc - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: BT14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trịnh Đình Hoàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C9 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Trịnh Đình Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Trịnh Đình Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Yên Quí - Yên Định - Thanh Hoá Đơn vị: C11 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trịnh Đình Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Yên Quí - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trịnh Đình La Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/09/1978 Quê quán: Vĩnh Phúc - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: C11 D6 E 52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trịnh Đình Lang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1985 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Trịnh Đình Lộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 07/02/1969 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trịnh Đình Mẫn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Định liên - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trịnh Đình Mẫn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Duyên thượng - Định liên - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trịnh Đình Năng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thọ Minh - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trịnh Đình Năng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Thọ Minh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trịnh Đình Nghiệm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/08/1972 Quê quán: Vĩnh Hùng - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trịnh Đình Nghiệm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/8/1972 Quê quán: Vĩnh Hùng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trịnh Đình Nhạn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12.4.1975 Quê quán: Thiệu Thành - Thiệu Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  21. Trịnh Đình Nhất Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/04/1980 Quê quán: Thọ Cải - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Trịnh Đình Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/04/1980 Quê quán: Thọ cải - thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Trịnh Đình Nhựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Trịnh Đình Nhựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Trịnh Đình Ninh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hoá Đơn vị: D20 F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Trịnh Đình Ninh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Trịnh Đình Oai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Linh - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trịnh Đình Oai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Vĩnh Linh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trịnh Đình Phấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 03/02/1971 Quê quán: Vỉnh Phúc - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trịnh Đình Phấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/2/1971 Quê quán: Vỉnh Phúc - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trịnh Đình Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Đông Sơn - Đông Hải - Thanh Hóa Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Trịnh Đình Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Đông Sơn - Đông Hải - Thanh Hóa Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Trịnh Đình Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1975 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Trịnh Đình Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1975 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Trịnh Đình Sáu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/3/1970 Quê quán: Yên Minh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  36. Trịnh Đình Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/1/1982 Quê quán: Yên Thọ - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  37. Trịnh Đình Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/10/1971 Quê quán: Tân Lập - Thiệu Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trịnh Đình Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1971 Quê quán: Tân Lập - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trịnh Đình Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1969 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Trịnh Đình Táo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/02/1967 Quê quán: Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trịnh Đình Táo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/2/1967 Quê quán: Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Trịnh Đình Thăng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/5/1971 Quê quán: Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Tỉnh đội Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  43. Trịnh Đình Thắng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Vĩnh Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C6 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  44. Trịnh Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/08/1970 Quê quán: Ngọc Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Trịnh Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1970 Quê quán: Ngọc Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trịnh Đình Thuận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/03/1979 Quê quán: Thanh Hoá, Thanh Hoá Đơn vị: C10 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Trịnh Đình Thuận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/03/1979 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Trịnh Đình Tiến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/05/1968 Quê quán: Định Bình - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Trịnh Đình Tiến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/5/1968 Quê quán: Định Bình - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trịnh Đình Tuy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27 - 4 - 1972 Quê quán: Hải Lĩnh - Tĩnh Gia - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Trịnh Đình Tuy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Hải Lĩnh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trịnh Đình Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Phú Xuân - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Trịnh Đình Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Phú Xuân - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Trịnh Đình Văng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/09/1972 Quê quán: Thượng Minh - Nghĩa Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trịnh Đình Văng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Thượng Minh - Nghĩa Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Trịnh Đình Vượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/4/1976 Quê quán: Cẩm Yên - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D808 - Tỉnh đội Quảng trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trịnh Đình Xông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27 - 04 - 1972 Quê quán: Thiện Gia, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trịnh Đình Xông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Thiện Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D3 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Trịnh Đức Cung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/03/1978 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: C3 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Trịnh Đức Cung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/03/1978 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.420.

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ