Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa
7.420 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 98/124.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Sơn - Nông Cống - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1971 Quê quán: Nhân Cát - Hoàng Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1983 Quê quán: Thiệu Yên - Thiệu Quang - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Dương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19 - 05 - 1967 Quê quán: Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/02/1968 Quê quán: Thọ Ninh - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/5/1967 Quê quán: Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Thọ Ninh - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Ga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1971 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: H12 - Miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Giàu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/09/1977 Quê quán: Quảng Nhan - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1981 Quê quán: Hưng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1981 Quê quán: Hưng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trân Văn Hắc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/7/1974 Quê quán: Vĩnh Thịnh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Hách Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/11/1966 Quê quán: Thiệu Hoà - Thiệu Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hán Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/11/1966 Quê quán: Tỉnh Hải - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D7 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/3/1973 Quê quán: Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Quyết thắng 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1977 Quê quán: Quảng Đông - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/06/1975 Quê quán: Nga Bình - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/06/1975 Quê quán: Nga Bình - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1977 Quê quán: Quảng Đông - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19 - 08 - 1968 Quê quán: Đông Sơn, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoan Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/8/1984 Quê quán: Hà Trung, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/07/1972 Quê quán: Hoằng Xuân - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Hoằng Xuân - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn 9904 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hội Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/06/1969 Quê quán: Nga An - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hội Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/6/1969 Quê quán: Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hợn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hợn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/6/1982 Quê quán: Quảng Giao - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/1/1975 Quê quán: Hà Vinh - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Hường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/05/1978 Quê quán: Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: C7 D5 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/05/1978 Quê quán: Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hưu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Ngạn, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hưu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/8/1978 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1981 Quê quán: Định Tân - Triệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/04/1973 Quê quán: Quyết Tâm - Sông Mã - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Khánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: C30 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1981 Quê quán: Định Tân - Triệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Khánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/4/1973 Quê quán: Quyết Tâm - Sông Mã - Thanh Hóa Đơn vị: D4 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Khánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Khuê Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/5/1978 Quê quán: Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 Quê quán: Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/9/1974 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn Rừng Sác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nhà Bè, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1980 Quê quán: Thượng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C8 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Kính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/03/1972 Quê quán: Hà Tuyên - Hà Trung - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1980 Quê quán: Thượng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C8 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Hải Thượng - Tịnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Hải Thượng - Tịnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Xuân Du - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Liệu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/03/1978 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: C5 D8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Loát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Nga Sơn, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Loát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Nga Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1978 Quê quán: Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D4 - E165 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E207 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E207 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Lồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/01/1971 Quê quán: Hà Tiến - Hà Trung - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/1/1971 Quê quán: Hà Tiến - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/5/1981 Quê quán: Vĩnh An - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C21 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.420.
- Thanh Hóa 834
- Quảng Xương 685
- Hoằng Hoá 578
- Thọ Xuân 462
- Yên Định 354
- Triệu Sơn 298
- Tĩnh Gia 289
- Nông Cống 283
- Hậu Lộc 262
- Nga Sơn 232
- Thiệu Hoá 231
- Vĩnh Lộc 206
- Cẩm Thuỷ 195
- Đông Sơn 195
- Hà Trung 185
- Thạch Thành 174
- Bá Thước 173
- Ngọc Lạc 148
- Như Xuân 144
- Thường Xuân 133
- Đông Thiệu 89
- Quan Hoá 86
- Trung Sơn 78
- Thiệu Yên 66
- Lương Ngọc 50
- Quang Hoá 44
- Vĩnh Thạch 41
Nghĩa trang tại Thanh Hóa
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu: