Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa

7.420 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 97/124.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Trọng Phiệt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/01/1973 Quê quán: Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Trọng Phiệt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Trọng Thóm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/5/1970 Quê quán: Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: V3 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Trần Trọng Thóm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 02/05/1970 Quê quán: Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: v3 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Trần Trung Cương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/08/1978 Quê quán: Quãng Nam - Quãng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C13D3E1F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Trung Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/08/1978 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Trung Kiên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/08/1978 Quê quán: Quãng Nam - Quãng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D1E1F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/08/1978 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Trung Thực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lê Lợi - Nông Cống - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Trung Thực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Lê Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Tứ Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tế Tân - Nông Cống - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Tứ Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Tế Tân - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Tuất Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/12/1977 Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: D5E 2F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Tuất Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/12/1977 Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần V Từ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dân Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần V Từ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Dân Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - 219 - QĐND VN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Bằng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/2/1980 Quê quán: Xuân Thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Bình Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 06/04/1972 Quê quán: Thiệu Lý - Thiệu Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Hoàng Giang - Hoàng Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Hoàng Chinh - Hoàng Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: C3D7E 266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1982 Quê quán: Đông Hoàng - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Hoàng Chinh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Bình Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Thiệu Lý - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1982 Quê quán: Đông Hoàng - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Bôi Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 29/1/1971 Quê quán: Bình Trị - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C19 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1981 Quê quán: Vĩnh Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D4 - E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1979 Quê quán: Nga Nhân - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1979 Quê quán: Nga Nhân - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1971 Quê quán: Tùng Hải - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Châu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/4/1975 Quê quán: Đông Khê - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D701 - QĐ1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Chi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/01/1972 Quê quán: Xuân Phú - Phú Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Chính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/09/1978 Quê quán: Nga Bạch - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C1D1E1F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Xuân Phú - Phú Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/09/1978 Quê quán: Nga Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Chuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Sơn - Hà Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Chuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Sơn - Hà Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D1 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1968 Quê quán: Quảng Phúc - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1968 Quê quán: Quảng Phúc - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Công Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/03/1978 Quê quán: Hải Vân - Như Xuân - Thanh Hoá Đơn vị: C2 D7 E753 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Thọ Xuân - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1970 Quê quán: Thọ xuân - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1981 Quê quán: Vĩnh Thạch, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1981 Quê quán: Vĩnh Thạch, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Đãi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Đãi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Đáng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nga Tiền - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Đăng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/09/1978 Quê quán: Quảng Vinh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C20 - E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Đáng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/3/1971 Quê quán: Nga Tiền - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1980 Quê quán: Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C1 - DTS An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1969 Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Dong Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thiệu Châu - Thiệu Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Đông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/05/1972 Quê quán: Phan Đình Phùng - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Đồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/02/1973 Quê quán: Thiệu Hoá, Thanh Hoá, Thanh Hoá Đơn vị: D 814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Dong Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Thiệu Châu - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Đông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Phan Đình Phùng - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Đồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/02/1973 Quê quán: Thiệu Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/5/1970 Quê quán: Thiệu Quang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 08/09/1972 Quê quán: Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.420.

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ