Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa

7.420 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 96/124.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Quang Truyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/3/1974 Quê quán: Quảng Ninh - Quang Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C6 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Trung - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Quang Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Hồng Trung - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Quốc ái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28 - 12 - 1972 Quê quán: Hà Ninh - Hà Trung - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Quốc ái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Hà Ninh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E101 - F325a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Quốc Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/7/1974 Quê quán: Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Trần Quốc Khánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/09/1978 Quê quán: Thiệu Công - Thiệu Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: C1 D20 F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Quốc Khánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Quốc Doanh - Nhiếp Ảnh - Thanh Hóa Đơn vị: D6 - E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Quốc KhÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1979 Quê quán: Hoàng QuÝ - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 7 - Quân Đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Quốc Khánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/04/1978 Quê quán: Hậu Lộc, Thanh Hoá, Thanh Hoá Đơn vị: C7 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Quốc Khánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/04/1978 Quê quán: Nhiếp ảnh, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Quốc Khánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/09/1978 Quê quán: Thiệu Công - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1979 Quê quán: Hoàng QuÝ - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 7 - Quân Đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Hậu Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Quốc Tỉnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/02/1973 Quê quán: Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Quốc Tỉnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/2/1973 Quê quán: Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Quốc Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1/1974 Quê quán: Phong Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Trần Quốc Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/01/1971 Quê quán: Phong Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Trần Song Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Song Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trần Sỹ Rông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 Quê quán: Quảng Phu - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Trần Sỹ Rông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 Quê quán: Quảng Phu - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Trần Thái Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 Quê quán: Thiệu Công - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  24. Trần Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/02/1972 Quê quán: Đông Cường - Đông Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trần Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/2/1972 Quê quán: Đông Cường - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Thanh Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/03/1978 Quê quán: Thiệu Trung - Thiệu Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: C4 D1 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Trần Thanh Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/09/1978 Quê quán: Thiệu Minh - Đông Thiệu - Thanh Hoá Đơn vị: C18 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Trần Thanh Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/09/1978 Quê quán: Thiệu Minh - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Trần Thanh Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/2/1980 Quê quán: Hợp Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  30. Trần Thanh Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/03/1980 Quê quán: Hợp Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  31. Trần Thanh Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/10/1978 Quê quán: Như Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  32. Trần Thanh Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/04/1971 Quê quán: Quảng Nham - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trần Thanh Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1971 Quê quán: Quảng Nham - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trần Thanh Triển Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Hà Hải - Trung Sơn - Thanh Hoá Đơn vị: C7 D8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Trần Thanh Xuân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/04/1966 Quê quán: Lộc Tân - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trần Thanh Xuân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/4/1966 Quê quán: Lộc Tân - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trần Thế Giáo Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 23/11/1981 Quê quán: Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  38. Trần Thế Hào Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/9/1978 Quê quán: Hải An - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  39. Trần Thị Hào Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/05/1972 Quê quán: Số 202Hậu Giang Điện Biên phủ - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trần Thị Hào Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/5/1972 Quê quán: Số 202Hậu Giang Điện Biên phủ - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trần Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1981 Quê quán: Hoàng Lư - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Trần Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1981 Quê quán: Hoàng Lư - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Trần Thị Hoàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/12/1971 Quê quán: Hoằng Anh - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Trần Thị Nét Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1967 Quê quán: Nguyễn Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Trần Thị Nét Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1967 Quê quán: Nguyễn Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Trần Thị Rộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1980 Quê quán: Quảng Phú - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Trần Thị Rộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1980 Quê quán: Quảng Phú - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Trần Thị Tuyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Kim - Thạch Thành - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Trần Thị Tuyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Kim - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trần Thị Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/10/1971 Quê quán: Xuân Thái - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Trần Thị Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/10/1971 Quê quán: Xuân Thái - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trần Thị Vun Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1966 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Trần Thị Vun Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1966 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Trần Thịnh Tâm Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thiệu Hoá, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trần Thịnh Tâm Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Thiệu Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Trần Thu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Hoằng Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  57. Trần Trọng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1982 Quê quán: Đông Lâm - Triều Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D 56 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Trần Trọng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1982 Quê quán: Đông Lâm - Triều Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D 56 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Trần Trọng Lĩnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/12/1979 Quê quán: Hải Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D8 - E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Trần Trọng Lỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/12/1979 Quê quán: Hải Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.420.

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ