Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa

7.420 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 95/124.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Minh Quảng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Đội 3 - Thành Vân - Thạch Thành - Thanh Hoá Đơn vị: C4 D1 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Minh Tâm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chánh Lộc - Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Minh Tâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 06/11/1969 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hoá, Thanh Hoá Đơn vị: DS An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Minh Tâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: C211 - D4 - E218 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Minh Tâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 06/11/1969 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Minh Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Minh Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Na Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 09/03/1970 Quê quán: Đông Văn - Đông Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Na Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/3/1970 Quê quán: Đông Văn - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Nam Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1975 Quê quán: Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Nam Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1975 Quê quán: Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Nam Phương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/09/1978 Quê quán: Nga Thuỷ - Nga Sơn - Thanh Hoá Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1973 Quê quán: Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C2 D1 E7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1973 Quê quán: Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C2 D1 E7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Châu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Châu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Đạo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/12/1972 Quê quán: Yên Thái - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Hoa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/06/1967 Quê quán: Quảng Thành - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trần Ngọc Hoa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/6/1967 Quê quán: Quảng Thành - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trần Ngọc Huệ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/12/1977 Quê quán: Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: C12 D6 E2 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Trần Ngọc Huệ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/12/1977 Quê quán: Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Trần Ngọc Liên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hợp Lý - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trần Ngọc Liên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Hợp Lý - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Ngọc Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25 - 04 - 1969 Quê quán: Xuân Tiến - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trần Ngọc Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1969 Quê quán: Thống Nhất - Xuân Tiến - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Ngọc Như Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/11/1979 Quê quán: Hoằng Lưu - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Nông trường F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Trần Ngọc Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/09/1979 Quê quán: Hoàng Lưu - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Trần Ngọc Thanh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 14/03/1984 Quê quán: Quảng Thịnh - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: C9 D43 D7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Trần Ngọc Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/ - - / - - - Quê quán: Hà Thành - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  32. Trần Ngọc Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25 Quê quán: Hà Thành - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  33. Trần Ngọc Thay Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/12/1982 Quê quán: Thọ Lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D23 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  34. Trần Ngọc Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: H214 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Trần Ngọc Thiết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/11/1974 Quê quán: Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: H21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  36. Trần Ngọc Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Trần Ngọc Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trần Ngọc Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1968 Quê quán: Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trần Ngọc Vĩnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 08/03/1972 Quê quán: Hoàng Phụ - Hoàng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trần Ngọc Vĩnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/8/1972 Quê quán: Hoàng Phụ - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trần Ngọc Ý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C18 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  42. Trần Nguyên Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/8/1981 Quê quán: Hoàng Xuân - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: E28 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  43. Trần Phong Gìm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/10/1969 Quê quán: Tĩnh Gia, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Trần Phong Gìm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/10/1969 Quê quán: Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Trần Phú Ký (Mộ TT) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  46. Trần Phụ Thoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/5/1976 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  47. Trần Phúc Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Trần Phúc Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Trần Quang Hảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/04/1970 Quê quán: Xuân Châu - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trần Quang Hảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/4/1970 Quê quán: Xuân Châu - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Trần Quang Lộc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 09/10/1972 Quê quán: số 102 Phố Huế - Thanh Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trần Quang Lộc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/10/1972 Quê quán: số 102 Phố Huế - Thanh Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Quang Nghinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/06/1974 Quê quán: Hưng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trần Quang Nghinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/6/1974 Quê quán: Hưng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trần Quang Tất Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Thọ Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C19 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Trần Quang Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1979 Quê quán: Trường Sơ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: ED2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  57. Trần Quang Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 Quê quán: Đông Tân - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Trần Quang Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 Quê quán: Đông Tân - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Trần Quang Thọ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/11/1968 Quê quán: Hà Long - Hà Trung - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Trần Quang Truyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/03/1974 Quê quán: Quảng Ninh - Quang Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C6 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.420.

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ