Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa

7.420 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 94/124.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1978 Quê quán: Đức xình - Đức Thọ - Thanh Hoá Đơn vị: C11 D3 E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/07/1978 Quê quán: Đức xình - Đức Thọ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Duy Dương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/10/1970 Quê quán: Đông Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Duy Nguyệt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 04/11/1972 Quê quán: Tấn Thành - Sầm Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Duy Nguyệt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/11/1972 Quê quán: Tấn Thành - Sầm Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Duy Tập Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/2/1980 Quê quán: Thọ Phú - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: BCHQS Phú Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Trần Duy Thông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/5/1973 Quê quán: Dân Lạc - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  8. Trần Duy Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Quảng Tiền - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: D2 E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Duy Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Quảng Tiền - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần H Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1982 Quê quán: Vĩnh Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: BQT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  11. Trần Hải Chiểu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/10/1972 Quê quán: Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Hải Chiểu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Hưng Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/2/1973 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Hưng Việt. Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/02/1973 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Hữu Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1980 Quê quán: Thạch Long - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Hữu Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1980 Quê quán: Thạch Long - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Hữu Chiến Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 09/02/1983 Quê quán: Vĩnh Khang - Vĩnh Thạch - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Hữu Chiến Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 2/9/1983 Quê quán: Vĩnh Khang - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Hữu Đạt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Minh - Đông Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Hữu Đạt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/5/1967 Quê quán: Đông Minh - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trần Hữu Dỵ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoằng Đông - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trần Hữu Dỵ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/8/1967 Quê quán: Hoằng Đông - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trần Hữu Hồ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Hoàng Tiến - Hoàng Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: F10 Q93 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Trần Hữu Khẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trần Hữu Khẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Hữu Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1983 Quê quán: Đông Lĩnh - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Trần Hữu Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1983 Quê quán: Đông Lĩnh - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Trần Hữu Tuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nga Điền - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trần Hữu Tuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Nga Điền - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 219 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trần Hữu Vậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Phong - Thiệu Yên - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trần Hữu Vậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1981 Quê quán: Yên Phong - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trần Huy Liệu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/01/1973 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trần Huy Liệu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1/1973 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trần Huy Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoằng Anh - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trần Huy Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/6/1972 Quê quán: Hoằng Anh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trần Huy Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1971 Quê quán: Quảng Nam - Quảng Xuyên - Thanh Hóa Đơn vị: C20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Trần Huy Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1971 Quê quán: Quảng Nam - Quảng Xuyên - Thanh Hóa Đơn vị: C20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Trần Huy Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: Tân Minh - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Trần Huy Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: Tân Minh - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Trần Khả Học Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/4/1983 Quê quán: Hiệp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  41. Trần Khả Học Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 04/04/1983 Quê quán: Hiệp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  42. Trần Khắc Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1973 Quê quán: Vĩnh Thanh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: H6 - V1 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Trần Khắc Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1973 Quê quán: Vĩnh Thanh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: H6 - V1 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Trần Khắc Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1985 Quê quán: Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C19 - E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  45. Trần Khắc Trung Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 25/3/1949 Quê quán: Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C918 - E306 Nam Bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Chánh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  46. Trần Kim Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhật Thành, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Trần Kim Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Nhật Thành, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Trần Kim Tuyến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/10/1978 Quê quán: Nga Phú - Trung Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C12 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Trần Kim Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1979 Quê quán: Trung Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Trần Kim Vanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/05/1978 Quê quán: Quaảng Xương, Thanh Hoá, Thanh Hoá Đơn vị: C13 D3 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Trần Kim Vanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/05/1978 Quê quán: Quaảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Trần Mạnh Cượt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Thiên Tân - Thiên Hương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  53. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/07/1978 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Trần Minh Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1974 Quê quán: Vạn Thiệu - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  55. Trần Minh Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/1974 Quê quán: Vạn Thiệu - Nông Cống - - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  56. Trần Minh Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/01/1978 Quê quán: Vạn Xuân - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  57. Trần Minh Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1978 Quê quán: Vạn Xuân - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  58. Trần Minh Ngơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/01/1969 Quê quán: Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Trần Minh Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1971 Quê quán: Ninh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D2 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Trần Minh Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1971 Quê quán: Ninh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D2 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.420.

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ