Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa

7.420 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 93/124.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Đại Nghĩa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 04/03/1979 Quê quán: Quảng Tấn - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C13 - D3 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Đăng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1962 Quê quán: Trường Trung - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C22 - 276 - Lữ 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  3. Trần Đăng Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Đăng Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Bảng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/05/1969 Quê quán: Vĩnh Long - VĩĩnhLộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Bảng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/5/1969 Quê quán: Vĩnh Long - VĩĩnhLộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Bưởu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Phú - Đông Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Bưởu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Vĩnh Phú - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1968 Quê quán: Ninh Minh - Minh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1968 Quê quán: Ninh Minh - Minh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Chủ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/6/1978 Quê quán: Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: C12D6E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Chủ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 08/06/1978 Quê quán: Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thiệu Trung - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thiệu Trung - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19 - 3 - 1972 Quê quán: Yên Định, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/3/1972 Quê quán: Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/04/1969 Quê quán: Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1969 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1981 Quê quán: Yên Thọ - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E726 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Hợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Định, Thanh Hoá, Thanh Hoá Đơn vị: C10 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Trần Đình Hợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 05/1968 Quê quán: Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Trần Đình Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 Quê quán: Thiệu Giang - Thiệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Trần Đình Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 Quê quán: Thiệu Giang - Thiệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Trần Đình Khoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 09/09/1972 Quê quán: Dân Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trần Đình Khoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Dân Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Đình Ký Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30 - 4 - 1972 Quê quán: Vĩnh Thịnh - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trần Đình Ký Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Vĩnh Thịnh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Đình Lang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Định Tâm - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trần Đình Lang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Định Tâm - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trần Đình Lợi Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 22/11/1985 Quê quán: Cẩm Phong - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  31. Trần Đình Lơi Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 22 - 11 - 1985 Quê quán: Cẩm Phong - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  32. Trần Đình Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/03/1972 Quê quán: Thọ Diên - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trần Đình Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/6/1972 Quê quán: Thọ Diên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trần Đình Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Thanh Thuỷ - Tĩnh Gia - Thanh Hoá Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  35. Trần Đình QUang Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/3/1982 Quê quán: Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  36. Trần Đính Tại Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vân Thành - Bạch Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trần Đính Tại Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Vân Thành - Bạch Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trần Đình Tần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30 - 4 - 1972 Quê quán: Vĩnh Khang - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trần Đình Tần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Vĩnh Khang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trần Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1981 Quê quán: Lương Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Trần Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1981 Quê quán: Lương Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Trần Đình Thảo Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đinh Hoà - Thiệu Yên - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Trần Đình Thảo Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 28/8/1987 Quê quán: Đinh Hoà - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Trần Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14 - 05 - 1972 Quê quán: Nga Tiến - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Trần Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 Quê quán: Nga Tiến - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trần Đình Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thọ Lộc - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Trần Đình Ý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Quảng Hòa - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C6 - D8 - E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Trần Đình ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Quảng hoà - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Trần Doãn Nho Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: Định Tường - Yên Định - Thanh Hoá Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Trần Đồng Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23018 Quê quán: Hoằng Hoá, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Trần Đồng Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1963 Quê quán: Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: H1AF An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trần Đức Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1983 Quê quán: Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 - E 696 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Trần Đức Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1983 Quê quán: Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 - E 696 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Trần Đức Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  55. Trần Đưc hạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/9/1971 Quê quán: Định Hòa - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: E2298 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  56. Trần Đức Hanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/09/1971 Quê quán: Định Hòa - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: E2298 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  57. Trần Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/09/1978 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Trần Đức Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tĩnh Gia, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Trần Đức Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1968 Quê quán: Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: BKD6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Trần Đức Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/09/1968 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.420.

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ