Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa

7.420 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 92/124.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Tống Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dân Lộc - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Tống Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dân Lộc - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Tống Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1969 Quê quán: Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Tống Văn Phồ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/12/1969 Quê quán: Quảng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Tống Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1980 Quê quán: Đông Thuận, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C6 - D220 - E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  6. Tống Văn Tưởng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/09/1978 Quê quán: Hà Bắc - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: C12 - D6 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Tống Văn Tỵ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/11/1978 Quê quán: Nga Liên - Trung Sơn - Thanh Hoá Đơn vị: C10 D3 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Tống Văn Ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1972 Quê quán: Hà Trung, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Tống Văn Ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/01/1972 Quê quán: Hà Trung, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Tống Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25.02.1972 Quê quán: ….Trung, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  11. Tống Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1972 Quê quán: ...Trung, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  12. Tống Văn Vậy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 02/05/1971 Quê quán: Hoằng Thắng - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Tống Văn Vậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1971 Quê quán: H.Thắng - H.Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Tống Văn Vậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1971 Quê quán: H.Thắng - H.Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Tống Văn Vậy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/5/1971 Quê quán: Hoằng Thắng - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Tống Xuân Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23.04.1972 Quê quán: Đồng Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  17. Tống Xuân Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Đồng Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  18. Tống Xuân Chú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23 - 09 - 1967 Quê quán: Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Tống Xuân Chú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20 - 09 - 1967 Quê quán: Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Tống Xuân Chú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1967 Quê quán: Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Tống Xuân Chú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1967 Quê quán: Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Tống Xuân Khoát Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/04/1979 Quê quán: Hà Bắc - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: C20 - E3 - F9 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Tống Xuân Thọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Trung, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Tống Xuân Thọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/1/1972 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Tống Xuân Viện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/10/1970 Quê quán: Trường Trung - Nông Cống - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Tr V Phú Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/5/1975 Quê quán: Hoàng Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tân Xuân, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  27. Trần Anh Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/04/1969 Quê quán: Thành Mỹ - Thạch Thành - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Anh Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/4/1969 Quê quán: Thành Mỹ - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trần Bá Đáp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 07/10/1972 Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trần Bá Đáp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trần Bá Dinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/05/1970 Quê quán: Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trần Bá Dinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/5/1970 Quê quán: Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trần Bá Lưu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/11/1978 Quê quán: Tấn Lộc - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  34. Trần Bá Nuôi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/11/1978 Quê quán: Bá Thước, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  35. Trần Bá Thuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/01/1978 Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: C2D7 E 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Trần Bá Thuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/01/1978 Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Trần Bá Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Sơn, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trần Bá Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1972 Quê quán: Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D9 - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trần Bá Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoằng Oanh - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trần Bá Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 Quê quán: Hoằng Oanh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trần Bá Vinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 09/08/1978 Quê quán: Hoằng Tân - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D8 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Trần Bá Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/08/1974 Quê quán: Hoàng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Trần C Tư Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: Vĩnh Thịnh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  44. Trần Cao Nhân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/01/1972 Quê quán: Hà Hải - Thạch Trung - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Trần Cao Nhân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/1/1972 Quê quán: Hà Hải - Thạch Trung - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trần Chí Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25115 Quê quán: Tĩnh Gia, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Trần Chí Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Trần Chuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Trần Chuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trần Công ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Trần Công ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trần Công Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/10/1981 Quê quán: Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Trần Công Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/10/1981 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Trần Cộng Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1982 Quê quán: Vĩnh Thịnh - Vĩnh Thành - Thanh Hóa Đơn vị: D475 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  55. Trần Công Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1974 Quê quán: Thiệu Hoá, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  56. Trần Công Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1974 Quê quán: Thiệu Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  57. Trần Công Luyn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Công Chính - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C8 - D8 - E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Trần Công Luyn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Công chính - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Trần Đại Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/09/1966 Quê quán: Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Trần Đại Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/9/1966 Quê quán: Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.420.

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ