Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa

7.420 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 91/124.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Thiều Quang Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 Quê quán: Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - Bộ tư lệnh Biên Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Thiều Quang Khang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04/09/1972 Quê quán: Yên Phú - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Thiều Quang Khang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Yên Phú - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Thiều Quang Ngỏ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 05/05/1969 Quê quán: Thiệu Long - Thiệu Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Thiều Quang Ngỏ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/5/1969 Quê quán: Thiệu Long - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Thiều Quang Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/10/1968 Quê quán: Yên Phú - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C5 - D7 - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Thiều Quang Toản Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 8/2/1985 Quê quán: Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hoá Đơn vị: C11 - D3 - E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Thiều Sĩ Duần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/1/1972 Quê quán: Định Bình - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C4 - D43 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Thiều Sỷ Duần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/01/1972 Quê quán: Ninh Bình - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Thiều Văn Thắm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/6/1980 Quê quán: Đông Tính - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Thiều Văn Tý Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/9/1967 Quê quán: Đông Văn - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Thiều Văn Tý Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/9/1967 Quê quán: Đông Văn - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Thịnh Văn Tảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Đức - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Thịnh Văn Tảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Yên Đức - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Tiếp Xuân Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/08/1968 Quê quán: Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Tiếp Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1968 Quê quán: Vĩnh Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Tô Đình Hồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 05/02/1969 Quê quán: Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Tô Đình Hồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/2/1969 Quê quán: Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Tô Hữu Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Hậu Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: T2 - D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Tô Khắc Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/02/1972 Quê quán: Quảng Long - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Tô Khắc Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/2/1972 Quê quán: Quảng Long - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Tô Minh Đích Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 04/06/1974 Quê quán: Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Tô Minh Đích Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/6/1974 Quê quán: Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Tô Quốc Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: Hải Châu - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  25. Tô Quốc Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1978 Quê quán: Hải Châu - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  26. Tô Thành Dân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Lân - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Tô Thành Dân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Quảng Lân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Tô Trọng Thân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/12/1979 Quê quán: Xuân Giao - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Tô Trọng Thân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/11/1979 Quê quán: Xuân Giao - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Tô Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1968 Quê quán: Thọ Điền - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  31. Tốn Văn Đồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/02/1973 Quê quán: Thiệu Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Y12E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  32. Tống Bá Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 Quê quán: Vỉnh Tân - Vỉnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Tống Bá Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 Quê quán: Vỉnh Tân - Vỉnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Tống Đăng Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1972 Quê quán: Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D8 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  35. Tống Đức Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1977 Quê quán: Thiệu Nguyên - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - E223 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Tống Đức Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1977 Quê quán: Thiệu Nguyên - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - E223 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Tống Hữu Chúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: Thiệu Hòa - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: C5 - D5 - E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Tống Hữu Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: Đông Thiệu, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Tống Minh Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1978 Quê quán: Thanh Thuỷ - Tĩnh Gia - Thanh Hoá Đơn vị: C12 D6 E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Tống Minh Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1978 Quê quán: Thanh Thuỷ - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Tống Như Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Giang - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Tống Như Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1972 Quê quán: Yên Giang - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Tống Quang Phể Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/12/1969 Quê quán: Quang Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Tống Quang Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Hà Bắc - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  45. Tống Thị Lan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24 - 04 - 1972 Quê quán: Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Tống Thị Lan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: DCHT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Tống Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1975 Quê quán: Hà Bắc - Hà Trung - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Tống Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1975 Quê quán: Hà Bắc - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Tồng Văn Dần Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 08/05/1967 Quê quán: Xuân Bài - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Tồng Văn Dần Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/8/1967 Quê quán: Xuân Bài - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Tống Văn Đạo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 05/04/1968 Quê quán: Thiệu Hoà - Thiệu Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Tống Văn Đạo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/4/1968 Quê quán: Thiệu Hoà - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Tống Văn Đáp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 05/04/1972 Quê quán: Thanh Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Tống Văn Đáp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 05/04/1972 Quê quán: Thanh Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Tống Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Xuân - Thọ Xuân - Thanh Hoá Đơn vị: D 200 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Tống Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Xuân - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Tống Văn Đồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/2/1970 Quê quán: Thiệu Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Y12 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  58. Tống Văn Hoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Hoà - Thiệu Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Tống Văn Hoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Thái Hoà - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Tống Văn Khoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1979 Quê quán: Đà bắc - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.420.

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ