Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa

7.420 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 90/124.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Tạ Long Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Lạc - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Tạ Long Quang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/2/1974 Quê quán: Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D21 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Tạ Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Xuân Thiệu - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Tạ Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Xuân Thiệu - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Tạ Quang Mỳ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Cẩm Tú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: E113 - F305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Tạ Quang Nam Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/12/1977 Quê quán: Luân Khê - Thường Xuân - Thanh Hoá Đơn vị: D5E 2 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Tạ Quang Nam Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/12/1977 Quê quán: Luân Khê - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Tạ Quang Sỏi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: C11 - D3 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Tạ Quang Thái Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 01/08/1972 Quê quán: Thiệu Khánh - Thiệu Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Tạ Quang Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1972 Quê quán: Thiệu Khánh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Tạ Quang Thiết Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1/1979 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa Đơn vị: 117 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Tạ Quang Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Tạ Quang Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Tạ Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: Hà Trung, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  15. Tạ Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1978 Quê quán: Hà Trung, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Tạ Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 207 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Tạ Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 207 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Tạ Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28 - 09 - 1967 Quê quán: Xuân Hưng - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Tạ Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1967 Quê quán: Xuân Hưng - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Tạ Văn Sang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/5/1968 Quê quán: Tân Ninh - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C6 - D8 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  21. Tạ Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Dân - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Tạ Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Minh Dân - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Tần Bá Đảnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 04/03/1978 Quê quán: Vạn xuân - Thường Xuân - Thanh Hoá Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Tần Bá Đảnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 04/03/1978 Quê quán: Vạn xuân - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Tăng Đình Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Nguyên Bình - Tịnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Tăng Đình Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Nguyên Bình - Tịnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Tăng Hồng Kỳ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/07/1974 Quê quán: Ngọc Trai, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C3 D28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  28. Tăng Hồng Kỳ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/7/1974 Quê quán: Ngọc Trai, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C3 D28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  29. Tăng Xuân Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1972 Quê quán: Hưng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - E26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Tăng Xuân Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1972 Quê quán: Hưng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - E26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Tào Hải Nam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/1/1972 Quê quán: Hoàng Lý - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D211 - QK1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  32. Tào Phương Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1969 Quê quán: Cẩm Ninh - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Tào Phương Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1969 Quê quán: Cẩm Ninh - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Tào Quang Uyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/02/1972 Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Thành - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Tào Quang Uyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Tào Văn Dũng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 10/03/1984 Quê quán: Hoàng Lý - Hoàng Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: D2 E201 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Tào Văn Phương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/03/1979 Quê quán: Xuân Dương - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D1 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Tào Văn Thông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/07/1978 Quê quán: Hoàng Lý - Hoàng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Tào Văn Thông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/8/1978 Quê quán: Hoàng Lý - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Tàu Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1979 Quê quán: Xuân dương - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Thạch Ngọc Hạnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/5/1982 Quê quán: Đông Tiến - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  42. Thạch Văn Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Đông Hoà - Đông Sơn - Thanh Hoá Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  43. Thái Anh Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  44. Thái H Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Thái H Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Thái Thành Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Thái Thành Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Thái Văn Uông Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thọ Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Thái Văn Uông Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/11/1967 Quê quán: Thọ Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Phân trạm 6 - Binh trạm 43/K4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Thiện Đình Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26 - 04 - 1967 Quê quán: Hoằng Thắng - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Thiện Đình Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1967 Quê quán: Hoằng Thắng - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Thiệu Bá Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1979 Quê quán: Đông Tiến - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Thiệu Bá Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1979 Quê quán: Đông Tiến - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Thiều Đình Hạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/09/1978 Quê quán: Vân quy - Thiều Vần - Đông Thiệu - Thanh Hoá Đơn vị: C25 E 52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Thiều Quang Bấc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/09/1974 Quê quán: Yên Phú - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Thiều Quang Bớt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/9/1974 Quê quán: Yên Phú - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Thiều Quang Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/8/1972 Quê quán: Thạch Long - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: C18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Thiều Quang Đại Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/2/1979 Quê quán: Trung Chính - Nông Cống - Thanh Hoá Đơn vị: C2 D25 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Thiều Quang Đại Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Trung Chính - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Thiều Quang Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 Quê quán: Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - Bộ tư lệnh Biên Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.420.

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ