Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa

7.420 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 89/124.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Quách Văn Dự Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Quang Trung - Ngọc Lạc - Thanh Hoá Đơn vị: C3 D1 E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Quách Văn Dự Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Quang Trung - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Quách Văn Đức Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 20/02/1987 Quê quán: Thanh Minh - Thạch Thành - Thanh Hoá Đơn vị: D 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Quách Văn Hạt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/04/1969 Quê quán: Kiên Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Quách Văn Hạt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/4/1969 Quê quán: Kiên Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Quách Văn Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Ngọc - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Quách Văn Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Cẩm Ngọc - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: D9 - E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Quách Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Trung - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Quách Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Trung - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Quách Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1986 Quê quán: Thành Minh - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Quách Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1986 Quê quán: Thành Minh - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Quách Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/12/1989 Quê quán: Đồng Chinh - Ngọc Lạc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Quách Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1989 Quê quán: Đồng Chinh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Quách Văn Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Tân - Thạch Thành - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Quách Văn Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/8/1970 Quê quán: Thạch Tân - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Quách Văn Mẻo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1971 Quê quán: Thạch Quảng - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D2 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Quách Văn Mẻo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1971 Quê quán: Thạch Quảng - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D2 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Quách Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Hà - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Quách Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Hà - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Quách Văn Minh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 3/8/1985 Quê quán: Thạch Minh - Thạch Thành - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  21. Quách Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/10/1985 Quê quán: Mậu Lân - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  22. Quách Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/08/1985 Quê quán: Thạch Minh - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  23. Quách Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Như Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D7 - E10 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  24. Quách Văn Nghi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/11/1980 Quê quán: Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E270 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  25. Quách Văn Nổm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/03/1971 Quê quán: Hải Vân - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Quách Văn Nổm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Hải Vân - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Quách Văn Sắc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/02/1978 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Thủy - Thanh Hoá Đơn vị: C12 D6 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Quách Văn Sắc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/02/1978 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Quách Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1980 Quê quán: Phú Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E10 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  30. Quách Văn Sông Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 15/8/1985 Quê quán: Thạch Thành, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  31. Quách Văn Tâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/3/1975 Quê quán: Xuân Thái - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  32. Quách Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1978 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  33. Quách Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1979 Quê quán: Như Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E9 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  34. Quách Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1971 Quê quán: Phú Nhuận - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D200 - E88 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Quách Văn Thọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/12/1974 Quê quán: Cẩm Quang - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Quách Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1971 Quê quán: Phú Nhuận - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D200 - E88 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Quách Văn Tiệm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lâm Thạch - Thạch Thành - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Quách Văn Tiệm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Lâm Thạch - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Quách Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 Quê quán: Ngọc Dung - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Quách Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 Quê quán: Ngọc Dung - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Quách Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1982 Quê quán: Vĩnh Ninh - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Quách Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1982 Quê quán: Vĩnh Ninh - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Quách Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11 Quê quán: Thành Long - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Quách Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11 Quê quán: Thành Long - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Quách Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/07/1968 Quê quán: Thành Minh - Thạch Thành - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Quách Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1968 Quê quán: Thành Minh - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Quách Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1987 Quê quán: Thạch Thành, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C47 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  48. Quách Xuân Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 09/04/1972 Quê quán: Thanh Xuân - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Quách Xuân Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Thanh Xuân - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Quân Bá Mưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 Quê quán: Thiệu Châu, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Quân Bá Mưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 Quê quán: Thiệu Châu, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Quản Hữu Nghinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/04/1972 Quê quán: Triệu Hợp - Triệu Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Quản Hữu Nghinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Triệu Hợp - Triệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Quản Văn Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/02/1979 Quê quán: Quảng định - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: C4 D4 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Quản Văn Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/02/1979 Quê quán: Quảng định - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Quang Văn Tưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/07/1974 Quê quán: Thiệu Đô - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C2 D3 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  57. Quang Văn Tưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/7/1974 Quê quán: Thiệu Đô - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C2 D3 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  58. Quánh Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1985 Quê quán: Thạch Minh - Thạch Thành - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  59. Tạ Khắc Lâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/2/1979 Quê quán: Xuân Dương - Thường Xuân - Thanh Hoá Đơn vị: C10 D8 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Tạ Khắc Lâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Xuân Dương - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.420.

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ