Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa

7.420 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 88/124.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phùng Sỹ Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29 - 09 - 1972 Quê quán: Hải Yến - Tỉnh Gia - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phùng Sỹ Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1972 Quê quán: Hải Yến - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phùng Sỹ Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/04/1970 Quê quán: Hoằng Xuyên - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phùng Sỹ Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/4/1970 Quê quán: Hoằng Xuyên - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phùng Thái Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Đội 8 - Xuân hoà - Thọ Xuân - Thanh Hoá Đơn vị: C14 Lữ 24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phùng Thái Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Đội 8 - Xuân hoà - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phùng Văn Bao Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Hoằng Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C23 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Phùng Văn Châu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 27/02/1967 Quê quán: Thạch Kim - Thạch Thành - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phùng Văn Châu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 27/2/1967 Quê quán: Thạch Kim - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phùng Văn Giám Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: ../7/1975 Quê quán: Thạch Thành, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  11. Phùng Văn Giám Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1975 Quê quán: Thạch Thành, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  12. Phùng Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: Tổ 3 số 8 - Minh Tiến - Thanh Hóa Đơn vị: C6 - D8 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Phùng Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: Tổ 3 số 8 - Minh Tiến - Thanh Hóa Đơn vị: C6 - D8 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Phùng Văn Khang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 09/06/1972 Quê quán: Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phùng Văn Khang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 09/06/1972 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phùng Văn Lài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/09/1968 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phùng Văn Mậu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/09/1978 Quê quán: 23 Hoàng Hoa Thám, TX Thanh Hóa, TX Thanh Hóa Đơn vị: C6 - D8 - E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phùng Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/09/1978 Quê quán: Thị Xã Thanh Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phùng Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1983 Quê quán: cẩm Châu - cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 - E 658 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Phùng Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1983 Quê quán: cẩm Châu - cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 - E 658 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Phùng Văn Oánh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/9/1969 Quê quán: Hoằng Phụ - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D1 - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  22. Phùng Văn Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/04/1972 Quê quán: Hoằng Phụ - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Phùng Văn Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/6/1972 Quê quán: Hoằng Phụ - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Phùng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1969 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C24 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Phùng Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: Hải Thanh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Phùng Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: Hải Thanh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Quách Công Bun Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Quách Công Bun Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Đông Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Quách Công Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1969 Quê quán: Thạch Quảng - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  30. Quách Công Lạnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Thạch Cảm - Thạch Thành - Thanh Hoá Đơn vị: C4 D3 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Quách Công Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17 - 03 - 1972 Quê quán: Thạch Quan - Thạch Thành - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Quách Công Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1972 Quê quán: Thạch Quan - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Quách Công Sách Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Liên - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Quách Công Sách Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Liên - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Quách Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29 - 10 - 1967 Quê quán: Hà Long - Hà Trung - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Quách Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1967 Quê quán: Hà Long - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Quách Hồng Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1973 Quê quán: Cán Khê - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Quách Hồng Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1973 Quê quán: Cán Khê - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Quách Hồng Ngải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1971 Quê quán: Cao thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Quách Hồng Ngải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1971 Quê quán: Cao thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Quách Minh Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/11/1974 Quê quán: Ngọc Trạc - Triệu Thanh - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Quách Ngọc Hoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hoá, Thanh Hoá Đơn vị: E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Quách Ngọc Hoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1979 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Quách Ngọc Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1980 Quê quán: Như Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D8 - E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  45. Quách Ngọc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1981 Quê quán: Cẩm Yên - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: C 2 - D 3 - E 205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Quách Ngọc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1981 Quê quán: Cẩm Yên - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: C 2 - D 3 - E 205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Quách Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Như Sơn - Như Xuân - Thanh Hoá Đơn vị: C7 D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Quách Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Như Sơn - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Quách Thạch Soạn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Kiều Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hoá Đơn vị: C11 D9 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Quách Thạch Soạn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Kiều Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Quách Trọng Kim Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: Xuân Phú - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E753 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  52. Quách Trúc Linh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/7/1980 Quê quán: Cẩm Yên - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  53. Quách Văn Bằng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 09/02/1972 Quê quán: Thạch Lâm - Thạch Thành - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Quách Văn Bằng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/2/1972 Quê quán: Thạch Lâm - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Quách Văn Chuyển Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 9/5/1972 Quê quán: Như Xuân, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  56. Quách Văn Chuyển Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 09/05/1972 Quê quán: Như Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  57. Quách Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1966 Quê quán: Cẩm Ngọc - Cẩm Hùng - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Quách Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1966 Quê quán: Cẩm Ngọc - Cẩm Hùng - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Quách Văn Điện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Nhuận - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Quách Văn Điện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/9/1972 Quê quán: Phú Nhuận - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.420.

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ