Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa

7.459 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 5/125.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Văn Tôn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/2/1967 Quê quán: Thành Tân - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1979 Quê quán: Thạch An - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Tý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/3/1970 Quê quán: Thạch Quảng - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Tý Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/7/1968 Quê quán: Xuân Thắng - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C14 - Phân trạm C An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Vần Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/3/1971 Quê quán: Cẩm Quý - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/01/1980 Quê quán: Quảng thạch - Quảng Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1979 Quê quán: Quang Trung - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Vòi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/7/1967 Quê quán: Yên Bái - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1984 Quê quán: Thọ Bình - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Xuân Thiện - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Xét Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: B - CH - Thanh Hóa Đơn vị: C6 D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Xiêng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/4/1968 Quê quán: Kiên Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Bùi Viết Nung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Thành Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: D14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Bùi Viết Quỳnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 09/04/1968 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Bùi Viết Tiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/10/1967 Quê quán: Trung ý - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: E228 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Bùi Xuân Bình Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 27 - 06 - 1986 Quê quán: Đồng Thắng Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Bùi Xuân Cát (Cúc) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1976 Quê quán: Thanh Trúc - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Bùi Xuân Cầu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/4/1972 Quê quán: Như Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D2 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Bùi Xuân Cớt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Lương Trung - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Bùi Xuân Lãm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1968 Quê quán: Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Bùi Xuân Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1979 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Bùi Xuân Liêu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/12/1969 Quê quán: Tân Dân - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Bùi Xuân Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/05/1971 Quê quán: T6an đạn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Bùi Xuân Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Bùi Xuân Mùi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Ngọc Chao - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Bùi Xuân Oanh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Thạch An - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Bùi Xuân Phê Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/05/1978 Quê quán: Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Bùi Xuân Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Vườn Hoa, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Bùi Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1978 Quê quán: Phú Xuân - Thọ Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Bùi Xuân Vân Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 18/11/1981 Quê quán: Xuân Thắng - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  31. Cầm Bá Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/03/1979 Quê quán: Vạn xuân - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Cầm Bá Hoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/12/1968 Quê quán: Vạn Xuân - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Cấm Ba Lá Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/02/1979 Quê quán: Tân Thành - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Cầm Bá Ốt Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/3/1969 Quê quán: Xuân Chính - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Cẩm Bá Phi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Vạn Xuân - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Cầm Bá Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/03/1969 Quê quán: Cát Văn - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Cầm Bá Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/09/1978 Quê quán: Thường Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Cấm Minh Thông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/02/1979 Quê quán: Luật Kho - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Cầm Quang Vinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/11/1978 Quê quán: Xuân Lệ - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Cầm Xuân ầm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/04/1978 Quê quán: Cẩm xuân - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Cần Bá Chức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 04/08/1978 Quê quán: Thắng lộc - Thuường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Cần Thanh Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Cần Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Thường Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Cao Bá Toàn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/06/1978 Quê quán: Hoàng Tân - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Cao Bình Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1981 Quê quán: Cẩm Thành - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Cao Đăng Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/2/1969 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Cao Đăng Huân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Cao Đăng Lạc Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 04/03/1984 Quê quán: Đông Linh - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Cao Đào Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1969 Quê quán: Nga Tiến - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Cao Đinh Khởi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/1969 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Cao Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Thiệu Thịnh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Cao Hải Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Cao Hoàng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1985 Quê quán: Hoằng Đồng - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C21 - E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Cao Hồng Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 Quê quán: Cẩm Tú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Cao Hùng Thời Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/12/1974 Quê quán: Tỉnh Hải - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  56. Cao Hùng Vẽ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/12/1967 Quê quán: Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Cao Hữu Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1979 Quê quán: Lạc Ngọc - Khương Nghi - Thanh Hóa Đơn vị: D 27 - F 72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Cao Kim Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - D Bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Cao Kỳ Lâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/1969 Quê quán: Hoàng Hợp - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Cao Minh Khôi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Hoằng Phúc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.459.

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ