Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa
7.459 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 6/125.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Cao Minh Khôi Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/7/1981 Quê quán: Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Cao Minh Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1972 Quê quán: Đồng Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - D Bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cao Ngọc Chính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/10/1973 Quê quán: Bình Hưng - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Cao Ngọc Thiệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Định Tiến - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Ngọc Toàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 05/05/1978 Quê quán: Hoàng lư - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cao Ngọc Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/01/1985 Quê quán: Xuân Thiệu - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Cao Quang Bảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Cẩm Quang - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 Quê quán: Cẩm Thuỷ, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Sỹ Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1978 Quê quán: Đông Thanh - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Sỹ Hiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/2/1973 Quê quán: Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Thạch Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hoàng Tân - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: E 9 - F 301 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cao Thái Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1968 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C1 K3 E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Thái Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 Quê quán: Cẩm QuÝ - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D7 - Lữ 243 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cao Thắng Lợi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/8/1968 Quê quán: Cẩm Tú - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Trọng Linh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/4/1979 Quê quán: Thọ Cương - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Cao Văn Bản Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 27/7/1966 Quê quán: Ngọc Sơn - Sầm Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1982 Quê quán: Yên Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: C 7 - D 54 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cao Văn Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/12/1977 Quê quán: Xóm bình - Lập Công - TX Sầm Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cao Văn Câu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/8/1967 Quê quán: Thiệu Tân - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mậu Liên - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Văn Châu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 29/12/1983 Quê quán: Phi Xuân - Quang Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cao Văn Chiến Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 23/7/1982 Quê quán: Cẩm Thành - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Cao Văn Cợn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Cẩm giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cao Văn Đình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Cẩm Tú - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Dự Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Ninh Hải - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1969 Quê quán: Hải Lĩnh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Hà Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 04/01/1983 Quê quán: Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cao Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1968 Quê quán: Tương Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cao Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1975 Quê quán: Hoàn Hà, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cao Văn Huệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/2/1971 Quê quán: Cẩm Giang - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Hường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/11/1969 Quê quán: Cẩm Tú - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Huyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Hội Xuân - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Lộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: Hải Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1967 Quê quán: Xuân Phong - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Bá Thước, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cao Văn Nghi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/12/1984 Quê quán: Cẩm Thành - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cao Văn Phong Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Hồi Xuân - Quan Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cao Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Qùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Đông Anh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C 2 - D 2 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cao Văn Sinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/9/1969 Quê quán: Quảng Sơn - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/6/1972 Quê quán: Hoàng Quang - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D1 E48 F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/3/1971 Quê quán: Ngọc Liên - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Cẩm Quý - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Tinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Miếu Đỗ - Hiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C3 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Cao Văn Toàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Trường sơn - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cao Văn Toản Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/6/1968 Quê quán: Hoằng Phong - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Tới Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/10/1979 Quê quán: Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cao Văn Vưu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/2/1970 Quê quán: Hải Nhân - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Xuyến Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 19/11/1984 Quê quán: Cẩm Liên - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Cao Văn Yếm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/1/1971 Quê quán: Điền Lư - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Viết Sắc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/12/1967 Quê quán: Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D58 - BT8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Xuân Cư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/4/1971 Quê quán: Thiệu Phúc - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Xuân Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hoàng Phúc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Xuân Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Xuân Luận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/1/1969 Quê quán: Hoằng Phúc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Xuân Minh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Hoằng Quang - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: HQ605 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Cao Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1974 Quê quán: Cẩm Thuý - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: D Bộ D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Xuân Phác Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/11/1972 Quê quán: Đông Thọ - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Xuân Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1983 Quê quán: Phú lê, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cao Xuân Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/3/1971 Quê quán: Ngọc Liêu - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.459.
- Thanh Hóa 834
- Quảng Xương 686
- Hoằng Hoá 582
- Thọ Xuân 463
- Yên Định 356
- Triệu Sơn 300
- Tĩnh Gia 290
- Nông Cống 286
- Hậu Lộc 267
- Nga Sơn 233
- Thiệu Hoá 232
- Vĩnh Lộc 208
- Cẩm Thuỷ 199
- Đông Sơn 195
- Hà Trung 189
- Bá Thước 175
- Thạch Thành 174
- Ngọc Lạc 151
- Như Xuân 144
- Thường Xuân 133
- Đông Thiệu 89
- Quan Hoá 87
- Trung Sơn 78
- Thiệu Yên 66
- Lương Ngọc 50
- Quang Hoá 44
- Vĩnh Thạch 41
Nghĩa trang tại Thanh Hóa
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu: