Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa

7.459 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 4/125.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Văn Liền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Xuân Du - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/8/1967 Quê quán: Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1978 Quê quán: Cẩm Thủy, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Lưu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/12/1969 Quê quán: Tân Dân - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1985 Quê quán: Thành Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Miêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Văn - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D1 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Hoằng Châu - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Minh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: K2 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Mông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/11/1970 Quê quán: Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Ngật Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 11/10/1968 Quê quán: Quảng Phong - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Nghĩa Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Ngọc Trạo - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1972 Quê quán: Bình Minh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1973 Quê quán: Cẩm Thủy, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D7 - E141 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Nhàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Kiến Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1986 Quê quán: Thành Long - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: D58 - Đ7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Nhu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/7/1982 Quê quán: Mậu Lan - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Nhục Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/05/1978 Quê quán: Quủang Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Những Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: T.Thành, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1977 Quê quán: Phúc Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Nhượng (Đình Phương) Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/6/1974 Quê quán: Thống Nhất - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  21. Bùi Văn Nội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1966 Quê quán: Như Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Bùi Văn Nông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Thành Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Bùi Văn Oanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Binh sập - Thạch Sơn - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Bùi Văn Phẩm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/07/1973 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Bùi Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: Nguyên Ân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Bùi Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1982 Quê quán: Minh Sơn - Lương Ngọc - Thanh Hóa Đơn vị: D 53 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Bùi Văn Phương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Thành Văn - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Bùi Văn Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1969 Quê quán: Quảng Nham - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Bùi Văn Sinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1/1969 Quê quán: Thạch An - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Bùi Văn Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/2/1967 Quê quán: Ngọc Trung - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Bùi Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Bùi Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Thạch Đông - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Bùi Văn Tám Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/4/1966 Quê quán: Thạch Thành, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Bùi Văn Tân Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 15/01/1984 Quê quán: Hồng Thịnh - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Bùi Văn Tăng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/1/1972 Quê quán: ĐIền Lư - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Bùi Văn Táo Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 27/1/1953 Quê quán: Tùng Lâm - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Bùi Văn Tề Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/07/1978 Quê quán: Quỳnh Yên - Lộc Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Bùi Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1983 Quê quán: Thịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C 21 - E 688 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Bùi Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1978 Quê quán: Xuân Dư - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Bùi Văn Thái Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/2/1983 Quê quán: Minh Sơn - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Bùi Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1987 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Bùi Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/07/1978 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Bùi Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/09/1978 Quê quán: Thường Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1985 Quê quán: Mậu Lân - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  45. Bùi Văn Thạo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09/02/1978 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Bùi Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1979 Quê quán: Thiết Kê - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D9 - E113 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Bùi Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Bùi Văn Thiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/9/1970 Quê quán: Cẩm Phong - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Bùi Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/1972 Quê quán: Nguyên Tân - Ngọc lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Bùi Văn Thiết Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/8/1968 Quê quán: Thành Long - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Bùi Văn Thiệu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Ngọc Liễn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: K1 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Bùi Văn Thoăn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/3/1968 Quê quán: Hà Dương - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Bùi Văn Thước Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/12/1969 Quê quán: Yên Quý - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Bùi Văn Thuý Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 21/6/1982 Quê quán: Thạch An - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Bùi Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: Hà Long - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Quân khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Bùi Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Thiệu Toả - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Bùi Văn Tiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/11/1978 Quê quán: Ngọc Phụ - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Bùi Văn Tính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/2/1972 Quê quán: Thành An - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Bùi Văn Tình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/01/1979 Quê quán: Lâm Xa - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Bùi Văn Tình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/9/1981 Quê quán: Ngọc Trung - Lương Ngọc - Thanh Hóa Đơn vị: D27 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.459.

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ