Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa

7.420 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 49/124.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Lương Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Trường Trung - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Đoái Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Phú Lê - Quan Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1983 Quê quán: Trung LÝ - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Dũng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/6/1970 Quê quán: Hoằng Khánh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Êm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/4/1975 Quê quán: Sơn Đông - Hoàng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Hảo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/11/1968 Quê quán: Hoằng Long - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Hiếu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/09/1970 Quê quán: Bá Tước - Tân Kỳ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Lương Văn Hoàng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/12/1967 Quê quán: Bá Thước, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lương Văn Hom Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/12/1972 Quê quán: Sơn Thụy - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lương Văn Hon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1983 Quê quán: Văn Công - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D 1 - E 696 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Lương Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1969 Quê quán: Xuân Ninh - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lương Văn Hường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 08/12/1977 Quê quán: Quảng Châu - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lương Văn Huy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Hoằng Thành - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lương Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1983 Quê quán: Nam Động - Quảng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Lương Văn Kênh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 04/03/1984 Quê quán: Sơn Điện - Quan Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lương Văn Khám Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/02/1972 Quê quán: Dũng Việt - Bá Phước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Lương Văn Khăm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/06/1969 Quê quán: Thường Xuân - Vạn Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Lương Văn Khê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Định Hưng - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lương Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lương Văn Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Cẩm Tân - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Lương Văn Mai Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/11/1969 Quê quán: Xuân Khánh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Lương Văn Mai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/11/1967 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Lương Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Lương Văn Minh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 17/6/1966 Quê quán: Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Lương Văn Môn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1978 Quê quán: Chạo An - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  26. Lương Văn Mong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1983 Quê quán: Càn Lư - Quang Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Lương Văn Nêu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 13/01/1984 Quê quán: Phó Lệ - Quang Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Lương Văn Ngoạn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/3/1973 Quê quán: Lâm Phú - Lang Chánh - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Lương Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1982 Quê quán: Cô Lương - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D 1 - E 4 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Lương Văn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Thường Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Lương Văn Nhiểu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Phú Xuân - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Lương Văn Phen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1979 Quê quán: Sơn Diện - Quan Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  33. Lương Văn Phia Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Văn Nho - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Lương Văn Phú Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/12/1972 Quê quán: Tân Thích - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Lương Văn phú Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Ngọc Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Lương Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/09/1978 Quê quán: Thường Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Lương Văn Sửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/10/1972 Quê quán: Phú Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  38. Lương Văn Tăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Thanh Kì - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Lương Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/11/1968 Quê quán: Nga Bạch - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Lương Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/02/1979 Quê quán: Đông Thiệu, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Lương Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1979 Quê quán: Quảng oai - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Lương Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1982 Quê quán: Trung Thành - Quảng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Lương Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1974 Quê quán: Thường Lộc - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Lương Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/04/1979 Quê quán: Vụ xuân - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Lương Văn Toán Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 22/02/1984 Quê quán: Sơn Thuỷ - Quan Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Lương Văn Toàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/3/1973 Quê quán: Mậu lân - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Lương Văn Toanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/3/1975 Quê quán: Xuân Khang - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  48. Lương Văn Trực Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 10/03/1984 Quê quán: Trung Lý - Quan Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Lương Xuân Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/03/1982 Quê quán: Trung Hoà - Quan Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Lương Xuân Chi Năm sinh: 1972 Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Hoằng Thắng - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Lương Xuân Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Tam Văn - Lương Ngọc - Thanh Hóa Đơn vị: C9 - D3 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  52. Lương Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1974 Quê quán: Tân Trường - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: D 1 - E 4 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Lương Xuân Hoá Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Luân Khê - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Lương Xuân Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1969 Quê quán: Nguyệt ấn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Lương Xuân Ngôn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Nguyệt ấn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Lưu Chí Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1973 Quê quán: Vĩnh Linh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Lưu Công Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lương Sơn - Liên Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  58. Lưu Đình Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/4/1970 Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Lưu Đình Sâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/3/1980 Quê quán: Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  60. Lưu Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1978 Quê quán: Thọ Lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.420.

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ