Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa

7.420 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 48/124.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Lương Anh Nghiêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Quảng Lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lương Bá Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1969 Quê quán: Xuân Khánh - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lương Bá Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Tiểu Khu Hồng Bàng - TX Thanh Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lương cao sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 06/01/1979 Quê quán: Công bình - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lương Công Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1985 Quê quán: Vạn Thiện - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Lương Đặng Nhấm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/4/1970 Quê quán: Lũng Niêm - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Dbộ 1 - E36 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lương Đình Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Yên Hùng - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lương Doãn Sinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/5/1972 Quê quán: Hoằng Phong - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lương Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lương Hồng LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1970 Quê quán: Đồng Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: C30 - D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Lương Hồng Ngọt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Thăng Long - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lương Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1979 Quê quán: Hồng Trường - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C6 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Lương Hùng Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/09/1971 Quê quán: Hoàng Khánh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lương Hữu Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1970 Quê quán: Hoàng Phong - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Lương Hữu Hiệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Hải An - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: D8 F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lương Hữu Hinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lương Hửu Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1975 Quê quán: Trường Minh - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Lương Hữu Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lương Khắc Biển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D6 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lương Khoa Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1969 Quê quán: Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Lương Kim Tiền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Cao Xuân - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Lương Mạnh Đa Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Nguyệt ấn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Lương Ngọc Châu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/5/1972 Quê quán: Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C11 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Lương Ngọc Định Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/02/1978 Quê quán: Vĩnh Phúc - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Lương Ngọc Đức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/3/1967 Quê quán: Thanh Xuân - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Lương Ngọc Giang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1972 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C20 866 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Lương Ngọc Hơ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Hiền Trung - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Lương Ngọc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 Quê quán: Hoằng Phong - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Lương Ngọc Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1966 Quê quán: Nông Trường - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Lương Ngọc Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1965 Quê quán: Ngọc Linh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Lương Ngọc Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1979 Quê quán: Cát Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: E726 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Lương Nguyên Bằng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: Hoàng Khánh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Lương Quang Thịnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Thành Châu - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Lương Quốc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1972 Quê quán: Hoằng Lưu - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Lương Sĩ Lai Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/11/1978 Quê quán: Lương Mỹ - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Lương Sĩ Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Quảng Hùng - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Lương Sĩ Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Lương Sơn Đáp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/11/1974 Quê quán: Yên Lãng - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  39. Lương Tài Đường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  40. Lương Tài Thân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/12/1972 Quê quán: Các Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Lương Thành Lưu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/9/1970 Quê quán: Thanh Thuỷ - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Lương Thị Lót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1981 Quê quán: Hoàng Lưu - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Lương Trí Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Thanh Thuỷ - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Lương Trọng Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1969 Quê quán: ĐÔng Sơn - Hàm Rồng - Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Lương Trọng Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Lương Trung Hậu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Nguyên Bình - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Lương Trung Ngát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1980 Quê quán: Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Lương Văn Ắn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Tam Văn - Long Chánh - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Lương Văn Bót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1986 Quê quán: Thành Sơn - Bá Tước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Lương Văn Cầm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dan Công - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Lương Văn Chai Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/12/1981 Quê quán: Ngọc Phương - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Lương Văn Chai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Cổ Lũng - Bá thước - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Lương Văn Choan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Hoàng Phụng - Hoàng Phong - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Lương Văn Choi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1973 Quê quán: Sơn Điện - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Lương Văn Chọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E88 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. Lương Văn Chung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  57. Lương Văn Cội Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/3/1971 Quê quán: Sơn Điện - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Lương Văn Công Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/08/1981 Quê quán: Xuân Mỹ - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Lương Văn Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/05/1978 Quê quán: Yên Nhân - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Lương Văn Dần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/4/1970 Quê quán: Hải Ninh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.420.

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ