Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa
7.420 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 47/124.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Lê Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Quảng Thanh, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D1 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1982 Quê quán: Thọ Lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1966 Quê quán: Đồng Linh - Đồng Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Yên Phong - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thông Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1/1973 Quê quán: Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/11/1973 Quê quán: Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1981 Quê quán: Hoằng Đạt - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C 8 - D 2 - E 205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: . - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tịch Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/5/1971 Quê quán: Tân Trường - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/07/1981 Quê quán: Thọ thanh - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/05/1985 Quê quán: Thanh Kỳ - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Hoằng Phụ - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tớn Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 5/7/1967 Quê quán: Hải Nhân - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Trường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/10/1975 Quê quán: Hoàng Đạt - Hoằng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Hoàng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C11 - D3 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1976 Quê quán: Thọ Xuyên - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1985 Quê quán: Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Xuân Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1980 Quê quán: Tân Khang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D4 - E270 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Xuân Viên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/10/1972 Quê quán: Quảng Lĩnh - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Xuân Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Sơn Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Vững Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/03/1978 Quê quán: Hoàng Long - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Xuân Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1978 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Xuân Vương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1970 Quê quán: Hùng Thịnh - Thiệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Liêu Viết Nhuần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/6/1972 Quê quán: Ngọc Liên - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lô Đình Thi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: Yên Thành - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lò Đức Quyến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/11/1977 Quê quán: Yên Nhân - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lò Khăm Sơ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/5/1968 Quê quán: Hiền kiệt - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: E278 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lô Quốc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 Quê quán: Oa Lương - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lò Quốc Pha Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/01/1981 Quê quán: Lương Sơn - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lò Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1978 Quê quán: Long Phú - Long Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Lò Văn Anh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Sơn Lũ - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lò Văn Ao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Yên Khương - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lò Văn Đậu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Lũng Liêm - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lò Văn Hoà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/7/1968 Quê quán: Nguyệt ấn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lò Văn Khiêm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lò Văn Lặn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/02/1979 Quê quán: Thanh Sơn - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lò Văn Môn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1981 Quê quán: Quảng Triều - Quảng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D 3 - E 205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lò Văn Quyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/9/1966 Quê quán: Ngọc Khê - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lò Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1981 Quê quán: Hoàng Việt - Quang Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C 6 - D 2 - E 205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lò Văn Xích Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Thiệu Phụ - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lô Xuân Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1977 Quê quán: Quảng Thái - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lộc Văn Lợi Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 30/04/1984 Quê quán: Sơn Điện - Quang Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lộc Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lữ Đình Thụ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/04/1969 Quê quán: Thanh Phong - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lư Quang Cam Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/12/1969 Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lữ Quốc Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Vạn Thiệu - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D21 - đoàn 26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lử Trung San Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/3/1982 Quê quán: Sơn Thuỷ - Quan Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lử Văn E Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/8/1971 Quê quán: Trùng Xuân - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lữ Văn Khũn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1/1972 Quê quán: Trung Xuân - Quan Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lữ Văn Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1985 Quê quán: Trung Thượng - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D9 - E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lữ Xuân Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/08/1978 Quê quán: Thường Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lục Đinh Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1/1973 Quê quán: Xuân Khánh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lục Minh Hiệp Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 08/10/1978 Quê quán: Xuân Cao - Thường tín - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lực Văn Dứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1979 Quê quán: Yên Nhân - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lục Văn Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1969 Quê quán: Thiết Khê - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lục Văn Muôn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/04/1970 Quê quán: Thắng Lộc - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lục Văn Muông Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/04/1970 Quê quán: Tân Lộc - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lục Văn Táo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/10/1978 Quê quán: Nam Tiến - Quan Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lục Văn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1983 Quê quán: Tân Kỳ - Gia Thuộc - Thanh Hóa Đơn vị: D 3 - E 696 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.420.
- Thanh Hóa 834
- Quảng Xương 685
- Hoằng Hoá 578
- Thọ Xuân 462
- Yên Định 354
- Triệu Sơn 298
- Tĩnh Gia 289
- Nông Cống 283
- Hậu Lộc 262
- Nga Sơn 232
- Thiệu Hoá 231
- Vĩnh Lộc 206
- Cẩm Thuỷ 195
- Đông Sơn 195
- Hà Trung 185
- Thạch Thành 174
- Bá Thước 173
- Ngọc Lạc 148
- Như Xuân 144
- Thường Xuân 133
- Đông Thiệu 89
- Quan Hoá 86
- Trung Sơn 78
- Thiệu Yên 66
- Lương Ngọc 50
- Quang Hoá 44
- Vĩnh Thạch 41
Nghĩa trang tại Thanh Hóa
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu: