Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa

7.420 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 46/124.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Lê Xuân Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Định – Hoàng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Dò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1967 Quê quán: Thăng Hoàn - Hoàn Lý - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Đợt Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Quảng Ngạc - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1968 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/3/1972 Quê quán: Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/04/1978 Quê quán: Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1986 Quê quán: Yên Mỹ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: E548 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Giàng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Bình Minh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Giảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/2/1972 Quê quán: Hoằng Hợp - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Hán Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/8/1968 Quê quán: Bình Minh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Hãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1978 Quê quán: Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Lê Xuân Hoà Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/9/1969 Quê quán: Yên Quý - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C10 - D781 - BT14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Xuân Hứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Lê Xuân Huấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/1/1973 Quê quán: Định Công - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/01/1985 Quê quán: Hoằng Đức - Hoằng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Lê Xuân Kèm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Khiêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Yên Lạc - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Xuân Khơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1978 Quê quán: Định Hòa - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Xuân Khúc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Hoằng Trường - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Xuân Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/10/1968 Quê quán: Hoàng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Lê Xuân Kỳ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/03/1975 Quê quán: Thành lộc - Hậu lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Lê Xuân Lại Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/1/1973 Quê quán: Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Lê Xuân Lân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Yên Lâm - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Lê Xuân Lợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/3/1972 Quê quán: Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Lê Xuân Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Lê Xuân Lư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Thọ Bài - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Lê Xuân Lụng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1/1972 Quê quán: Hợp Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Lê Xuân Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Giang Sơn - Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Lê Xuân Mật Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/9/1972 Quê quán: Đông Thanh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Lê Xuân Miến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Định Công - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Lê Xuân Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: . - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D9 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Lê Xuân Mỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/02/1969 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Lê Xuân Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Lê Xuân Nghĩa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Quảng Đức - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Lê Xuân Ngoãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Lê Xuân Phì Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/4/1972 Quê quán: Yên Hùng - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Lê Xuân Phong Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/12/1982 Quê quán: Thiệu Dương - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: D7 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  38. Lê Xuân Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/02/1978 Quê quán: Quảng Lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Lê Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Quảng Thịnh - Quảng Châu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Lê Xuân Quế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Hồng Giang - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Lê Xuân Quế Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/01/1978 Quê quán: Thiệu Thành - Thiêu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Lê Xuân Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Lê Xuân Qúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Nhật Thành - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Lê Xuân Quyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Hoằng Trung - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Lê Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1983 Quê quán: Yên Thọ - Ninh Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Lê Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/05/1983 Quê quán: Hoằng Sơn - Hoằng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  47. Lê Xuân Sinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/05/1969 Quê quán: Thọ Thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Lê Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1970 Quê quán: Hoàng Qùy – Hoàng Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Lê Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/02/1979 Quê quán: Thiệu toán - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Lê Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1975 Quê quán: Yên Trường - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Lê Xuân Sinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/05/1983 Quê quán: Hoàng Sơn - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Lê Xuân Sính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/05/1965 Quê quán: Thường Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Lê Xuân Tâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Châu - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Lê Xuân Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Thái Hòa - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Lê Xuân Thái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Xuân Bình - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Lê Xuân Tháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1982 Quê quán: Thnh Văn - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: E 88 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Lê Xuân Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Quảng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Lê Xuân Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/8/1978 Quê quán: Phú Xuân - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Lê Xuân Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Trương Văn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Lê Xuân Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/6/1981 Quê quán: Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.420.

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ