Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa
7.420 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 50/124.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Lưu Đình Thuyết Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/2/1970 Quê quán: Cẩm Phong - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Đình Việt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Thạch Định - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lưu Đức Kế Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Nga Thắng - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lưu Hồng Quảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Quảng Hùng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Hồng Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/04/1978 Quê quán: định Tăng - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lưu Hồng Tiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/7/1969 Quê quán: Tây Hồ - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Huy Hoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 Quê quán: Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Khắc Lãm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Thạch Định - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lưu Ngọc Chan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/11/1972 Quê quán: Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ 7 - E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Ngọc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1968 Quê quán: Đinh Tăng - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Ngọc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1979 Quê quán: Ngọc lĩnh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lưu Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 Quê quán: Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Nhiên Thiệu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/02/1978 Quê quán: Định liên - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lưu Sĩ Chinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/11/1980 Quê quán: Yên Thọ - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lưu Thanh Ý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Lũng Cao - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Thị Sáu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/8/1982 Quê quán: Yên Bái - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: E217 - F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Thị Tích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Hùng - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Thị Tuân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/7/1974 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Thiện Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đặc CôngF 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Lưu Thống Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: Yên Minh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Trần Bút Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hoàng Phúc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Trần Lương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Hoằng Phú - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Trọng Sỹ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/10/1968 Quê quán: Đông Ninh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 33 - Đoàn559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Trường Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/5/1971 Quê quán: Phan Đình Phùng - Thanh Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1979 Quê quán: Yên Bái - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: C17 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lưu Văn Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/07/1973 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lưu Văn Đăng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Yên Minh - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lưu Văn Giao Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Vĩnh Linh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lưu Văn Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D9 - E102 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Vĩnh Ninh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1972 Quê quán: Thanh Bình - Thạch Thầnh - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lưu Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 Quê quán: Nga Thắng - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D8 - E64 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Vĩnh Minh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lưu Văn Thự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Cổ Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D1 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lưu Văn Thục Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Nga Tiến - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lưu Văn Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/4/1980 Quê quán: Quảng Khê - Quảng Xương - - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lưu Văn Tiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Vĩnh Thịnh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lưu Văn Trực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lưu Văn Vui Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/12/1973 Quê quán: Nga Thắng - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lưu Xuân Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Gia tân - Gia Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lưu Xuân Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C1 D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Luyện Đình Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1985 Quê quán: Minh Châu - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lý Đình Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/12/1972 Quê quán: Thọ Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lý Hồng Lưu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/10/1967 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Thanh Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lý Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1967 Quê quán: Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lý Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lý Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1979 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lý Văn Hinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/11/1968 Quê quán: Yên Lâm - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ly Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 Quê quán: Văn Lâm - Nga Văn - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lý Văn Pu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/3/1969 Quê quán: Bản Gua - Thiều Quang - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lý Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/01/1979 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C8D2E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lý Văn Trí Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Hà Hương - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lý Xuân Cả Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/11/1982 Quê quán: Xuận Thiệu - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C15 - D3 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Mã Đề Thoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 02/09/1970 Quê quán: Nga Tiên - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Ma Văn Quân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/04/1978 Quê quán: Thanh định - Định Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mạc Mạnh Giang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/12/1972 Quê quán: Quảng Thành - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mạc Văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/08/1985 Quê quán: Trung Thương - Quang Chiến - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Mai Bình Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1975 Quê quán: Nga Thạch - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Mai Đình Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1980 Quê quán: Tường Lĩnh - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Mai Đình Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1977 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.420.
- Thanh Hóa 834
- Quảng Xương 685
- Hoằng Hoá 578
- Thọ Xuân 462
- Yên Định 354
- Triệu Sơn 298
- Tĩnh Gia 289
- Nông Cống 283
- Hậu Lộc 262
- Nga Sơn 232
- Thiệu Hoá 231
- Vĩnh Lộc 206
- Cẩm Thuỷ 195
- Đông Sơn 195
- Hà Trung 185
- Thạch Thành 174
- Bá Thước 173
- Ngọc Lạc 148
- Như Xuân 144
- Thường Xuân 133
- Đông Thiệu 89
- Quan Hoá 86
- Trung Sơn 78
- Thiệu Yên 66
- Lương Ngọc 50
- Quang Hoá 44
- Vĩnh Thạch 41
Nghĩa trang tại Thanh Hóa
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu: