Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa
7.420 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 30/124.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Lê Hồng Lương Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/11/1983 Quê quán: Phùng Giao - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hồng Mai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Hải Ninh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: D bộ 3 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Xuân Tiên - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Hồng Nghịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Dược Hiển - Long Chính - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Hồng Nhung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/03/1978 Quê quán: Định Tiến - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hồng Oanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/6/1975 Quê quán: Binh Tảng - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Hồng Oanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Giao An - Lang Chánh - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/12/1970 Quê quán: Anh Hưng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/11/1972 Quê quán: Yên Phú - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: f320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1983 Quê quán: Đông Cường - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phong Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/5/1971 Quê quán: Thái Hoà - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/06/1978 Quê quán: Quảng hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/5/1974 Quê quán: Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 048K.P An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/03/1979 Quê quán: Thọ thanh - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hồng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/03/1985 Quê quán: Vân Hà - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Hồng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 Quê quán: Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hồng Quảng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Hồng Quảng Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 28/8/1967 Quê quán: Hoằng Châu - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1971 Quê quán: Hoàng Giang - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C53 - 429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Hồng Sơn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/6/1968 Quê quán: Định Hoà - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C13 - Phân trạm C - Cục hậu cần B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hồng Thích Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Quyết Thắng - Lang Chánh - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hồng Thịnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/7/1967 Quê quán: Quảng Thọ - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hồng Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1979 Quê quán: Thiệu Phúc - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Hồng Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1979 Quê quán: Hoàng sơn - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hồng Vũ Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Thọ Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Huấn Nhâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Giao An - Lang Chánh - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hùng Quỳnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/11/1972 Quê quán: Thượng Hải - Hải Nhân - Thanh Hóa Đơn vị: C1 D57 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lê Hữu An Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Thiệu Văn - Thiệu Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lê Hữu Bằng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1971 Quê quán: Minh Dân - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Bây Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 29/12/1968 Quê quán: Thọ Dân - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Bảy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/5/1967 Quê quán: Thành Công - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Bôi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Kỳ Châu - Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1978 Quê quán: Đông Anh - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Hữu Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 Quê quán: Hiệu Giáo - Hiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Hữu Chằm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 Quê quán: Hoằng Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Hữu Chuất Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/4/1971 Quê quán: Hải Yến - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Thị Xã Thanh Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hữu Chung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Thọ Thanh - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E1 F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/09/1978 Quê quán: Thiệu Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hữu Điền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Phong Lập - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hữu Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 Quê quán: Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 Quê quán: Đông Nam - Đông sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Bộ tư lệnh TT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Hữu Đồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/7/1981 Quê quán: Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C5 - E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Hữu Đương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/04/1972 Quê quán: Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Hữu Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/01/1979 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hữu Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Hữu Hành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Minh Dân - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Huệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 02/01/1974 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hữu Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1970 Quê quán: Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/11/1978 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hữu Lộc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Xuân Cao - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Thọ Thành - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Mân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/2/1973 Quê quán: Lộc Tân - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1968 Quê quán: Thiệu Duy - Triệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: K1 E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Quảng Tâm - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/1/2005 Quê quán: Quảng Thọ - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Hữu Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1979 Quê quán: Quảng Tâm - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Hữu Sáng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/4/1967 Quê quán: Vĩnh Phúc - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.420.
- Thanh Hóa 834
- Quảng Xương 685
- Hoằng Hoá 578
- Thọ Xuân 462
- Yên Định 354
- Triệu Sơn 298
- Tĩnh Gia 289
- Nông Cống 283
- Hậu Lộc 262
- Nga Sơn 232
- Thiệu Hoá 231
- Vĩnh Lộc 206
- Cẩm Thuỷ 195
- Đông Sơn 195
- Hà Trung 185
- Thạch Thành 174
- Bá Thước 173
- Ngọc Lạc 148
- Như Xuân 144
- Thường Xuân 133
- Đông Thiệu 89
- Quan Hoá 86
- Trung Sơn 78
- Thiệu Yên 66
- Lương Ngọc 50
- Quang Hoá 44
- Vĩnh Thạch 41
Nghĩa trang tại Thanh Hóa
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu: