Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa
7.459 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 29/125.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Lê Duy Chủ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Đông Phú - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C20 - D60 - KHG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Duy Dân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Thanh Sơn - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Duy Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Thiệu Châu - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Duy Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1979 Quê quán: Hoàng Phúc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Lê Duy Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Quảng Lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Duy Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Quang Cái - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D2 - E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Duy Hảo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Duy Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/08/1978 Quê quán: Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Duy Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1970 Quê quán: Hải Ninh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: D46/D bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Duy Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/04/1976 Quê quán: Hoàng Lưu - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Duy Hưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/2/1971 Quê quán: Hoằng Đức - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Duy Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 Quê quán: Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Duy KhÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1983 Quê quán: Đông Hoàng - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Duy Khoát Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/5/1970 Quê quán: Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Duy kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Duy Lâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hoằng Trạch - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C4 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Duy Lâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/7/1966 Quê quán: Tân Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Duy Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Duy Lượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Duy Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1974 Quê quán: Quảng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Duy Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Thường Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Duy Ngân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/11/1972 Quê quán: Quảng Thọ - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Duy Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 Quê quán: Quảng Đại - DĐông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Duy Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Hoằng Anh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Duy Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1968 Quê quán: Tế Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Duy Thăng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/04/1978 Quê quán: Lương Xuân - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Duy Thọ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1971 Quê quán: Quảng Thọ - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Duy Trữ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/3/1969 Quê quán: Hải Ninh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Duy Tuý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Hoằng Thịnh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Gia Bưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/4/1971 Quê quán: Định Hoá - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Gia Đằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/11/1980 Quê quán: Hoàng Đạo - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Gia Hội Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 08/08/1970 Quê quán: Hoàng Đạt - Hoằng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Gia Hợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 08/08/1970 Quê quán: Hoàng Đạt - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hách Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/6/1969 Quê quán: Thọ Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Xã Hợp - Quảng Hợp - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hải Châu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/5/1978 Quê quán: Hải Yến - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hải Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hải Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hiếu Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/02/1974 Quê quán: Thiện Vũ - Thiện Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hiểu Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/6/1972 Quê quán: Xuân Bái - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hiếu Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1968 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C2 K6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hoài Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Quảng Lĩnh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Đại Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/02/1978 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hồng Ấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/5/1970 Quê quán: Tân Minh - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hồng Bảy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/03/1978 Quê quán: Xuân Dương - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hồng Chân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/5/1972 Quê quán: Hoằng Phúc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hồng Chi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/07/1978 Quê quán: Hoàng phụ - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hồng Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Khương - Lang Chấn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hồng Chuẩn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Quảng Châu - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hồng Chương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/01/1977 Quê quán: định Tăng - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hồng Điệp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/01/1979 Quê quán: Hoàng Giang - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hồng Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/11/1970 Quê quán: Hoàng Trường - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hồng Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1973 Quê quán: Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hồng Hiển Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/3/1970 Quê quán: Hoằng Yến - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: BT13 - KHG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hồng Hợp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/07/1978 Quê quán: Hoàng Phúc - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hồng Hợp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Văn An - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hồng Khuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Thiện Duy - Thiện Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: B1 - E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hồng Lập Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 02/01/1974 Quê quán: Hoàng Châu - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hồng Lô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1978 Quê quán: Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.459.
- Thanh Hóa 834
- Quảng Xương 686
- Hoằng Hoá 582
- Thọ Xuân 463
- Yên Định 356
- Triệu Sơn 300
- Tĩnh Gia 290
- Nông Cống 286
- Hậu Lộc 267
- Nga Sơn 233
- Thiệu Hoá 232
- Vĩnh Lộc 208
- Cẩm Thuỷ 199
- Đông Sơn 195
- Hà Trung 189
- Bá Thước 175
- Thạch Thành 174
- Ngọc Lạc 151
- Như Xuân 144
- Thường Xuân 133
- Đông Thiệu 89
- Quan Hoá 87
- Trung Sơn 78
- Thiệu Yên 66
- Lương Ngọc 50
- Quang Hoá 44
- Vĩnh Thạch 41
Nghĩa trang tại Thanh Hóa
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu: