Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa

7.420 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 31/124.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Lê Hữu Sánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/5/1972 Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Hữu Sinh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 31/1/1982 Quê quán: Đông Anh - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Lê Hữu Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/07/1979 Quê quán: Quảng lợi - Quaảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Hữu Tâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/7/1982 Quê quán: Yên Lạc - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11 Quê quán: Xuân Lộc - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Lê Hữu Thinh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/5/1972 Quê quán: Mai Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Sư 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Lê Hữu Thuỷ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/08/1978 Quê quán: Vinh Hưng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Hữu Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1972 Quê quán: Xuân Thiệu - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Lê Hữu Toàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/01/1978 Quê quán: Vệ Yên - Quảng Thắng - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Hữu Trừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1968 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Hữu Tuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Hoằng Tuân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Hữu Tuất Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 07/05/1978 Quê quán: Cẩn Dân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Hữu Tých Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Yên Lạc - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Hữu Vần Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/12/1969 Quê quán: Hoằng Hợp - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Hữu Về Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1967 Quê quán: Cát Văn - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Hữu Xuân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/10/1968 Quê quán: Hoàng Thành - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Blo - 581 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Lê Huy Bản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/6/1972 Quê quán: Quảng Thọ - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Huy Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Thạch Thành, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D5 - E12 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  19. Lê Huy Bường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/01/1979 Quê quán: Tố Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lê Huy Cận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/3/1983 Quê quán: Thành Công - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa Đơn vị: E217 - F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Lê Huy Cậy Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Lê Huy Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Hoàng Thành - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Lê Huy Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1979 Quê quán: Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Lê Huy Chính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/12/1978 Quê quán: Khuyến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Lê Huy Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Xuân Khai - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Lê Huy Đốc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Hoằng Phụ - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Lê Huy Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/12/1985 Quê quán: Công Chính - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Lê Huy Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1979 Quê quán: Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  29. Lê Huy Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Lê Huy Hiếu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1/1968 Quê quán: Thọ Nguyên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đội chuyễn thương Cục Hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Lê Huy Lai Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Lê Huy Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1967 Quê quán: Yên Phong - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Lê Huy Lực Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/01/1973 Quê quán: Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Lê Huy Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thăng Long - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D1 E40 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  35. Lê Huy Nghĩa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1/1968 Quê quán: Đông Khê - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Lê Huy Nguôn Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 21/3/1971 Quê quán: Xuân Lâm - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Lê Huy Nữa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/11/1972 Quê quán: Đông Khê - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Lê Huy Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1980 Quê quán: Xuân Thịnh - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Lê Huy Trường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/3/1975 Quê quán: Định Thành - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  40. Lê Huy Tưởng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Thọ Trai - Quảng Thọ - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Nhà bia xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Lê Huy Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1966 Quê quán: Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Lê Huy Việt Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Trung Chính - Hải Hoà - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Lê ích Dịu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1978 Quê quán: Bắc Cường - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Lê ích Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Lê Khá Phiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 08/05/1978 Quê quán: Xuân thu - Xuân thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Lê Khá Thịnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Lê Khắc Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1986 Quê quán: Thọ Tân - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  48. Lê Khắc Đồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/5/1971 Quê quán: Yên Lể - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Lê Khắc Hân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Hoằng Thịnh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Lê Khắc Hân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/12/1967 Quê quán: Đông Thanh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Lê Khắc Hoà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/11/1969 Quê quán: Đông Hoá - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Lê Khắc Hoàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/6/1971 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Lê Khắc Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/09/1978 Quê quán: Đông Thiệu, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Lê Khắc Khiên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/10/1979 Quê quán: Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  55. Lê Khắc Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/04/1984 Quê quán: Cẩm Thành - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  56. Lê Khắc Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1968 Quê quán: Đông Vinh - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Lê Khắc Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/08/1978 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Lê Khắc Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1978 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Lê Khắc Nghĩa Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 5/3/1982 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  60. Lê Khắc Oanh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hoàng Phúc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.420.

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ