Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa

7.459 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 25/125.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Lê Bá Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 Quê quán: Nguyên ấn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Lê Bá Hạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Đông Thành - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Bá Hồ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 28/3/1967 Quê quán: Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Bá Hợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Thiệu Dương - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Bá Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 Quê quán: Định Tân - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Bá Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D 9 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Lê Bá Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/5/1972 Quê quán: Xuân Hoà - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D bộ - D8 - E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Bá Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1970 Quê quán: Định Tường - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: E88 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Lê Bá Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1972 Quê quán: Quảng Thắng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Cánh 1 - D770 - Cục hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Lê Bá Lam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/5/1972 Quê quán: Hoằng Thanh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Bá Lê Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 08/05/1969 Quê quán: Tân Phú - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Bá Lô Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 08/05/1969 Quê quán: Tân Phú - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Bá Long Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 08/1969 Quê quán: Thiệu viên - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lê Bá Lực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Thọ Nguyên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Bá Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/03/1979 Quê quán: Ngọc lĩnh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lê Bá Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Đông Minh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Bá Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1979 Quê quán: Hoàng Ngọc - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Bá Nhạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/8/1976 Quê quán: xnvnam - x - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Bá Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1978 Quê quán: Song kê - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lê Bá Quyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Hoằng Thành - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Lê Bá Sáu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/9/1981 Quê quán: Đông Anh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E688 - F5 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  22. Lê Bá Sợi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/11/1979 Quê quán: Xuân Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Lê Bá Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/6/1971 Quê quán: Hoằng Tiến - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Lê Bá Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/05/1978 Quê quán: Quảng Lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Lê Bá Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Quảng Hùng - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Lê Bá Thức Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/6/1968 Quê quán: Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Lê Bá Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Đồng Tiến - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Lê Bá Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Thọ Lực - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C17 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Lê Bá Tước Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/6/1972 Quê quán: Phú Thọ, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D19 F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Lê Bạch Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1969 Quê quán: Hoằng Minh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Lê Bái Nội Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/08/1979 Quê quán: Tế Tân - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Lê Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Lê Bạt Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1978 Quê quán: Tân Minh - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Lê Bất Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1978 Quê quán: Tân Ninh - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  35. Lê Cảnh Chủng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Yên Lễ - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Lê Cảnh Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Ninh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Lê Cảnh Nguyên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/02/1984 Quê quán: An đông - Triệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Lê Cao Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Quảng Trương - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Lê Cao Phan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/5/1969 Quê quán: Yên Lạc - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 9401 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Lê Chí Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Thiệu Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Lê Chí Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/05/1979 Quê quán: Đông hải - Đông thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Lê Chí Học Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/5/1971 Quê quán: Nga Nhân - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Lê Chí Mai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Hoằng Quý - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Lê Chí Ninh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/4/1971 Quê quán: Xuân Thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Lê Chí Thợ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/9/1969 Quê quán: Định Tiến - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Lê Chí Thơm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Đông Hải - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Lê Chức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1973 Quê quán: Thái Hòa - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D1 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  48. Lê Chuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1969 Quê quán: Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Lê Công Cần Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/09/1979 Quê quán: Nguyễn Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Lê Công Chất Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 19/2/1986 Quê quán: Các Xuân - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Lê Công Chính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Lê Công Cơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1967 Quê quán: Đinh Hoà - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Lê Công Đào Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/7/1975 Quê quán: Hải Nhân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  54. Lê Công Diệu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Cát Văn - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C17 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  55. Lê Công Hà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/12/1978 Quê quán: Xuân Quang - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Lê Công Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 Quê quán: Thọ Vực - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Lê Công Hợp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/1/1979 Quê quán: Thanh Long - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  58. Lê Công Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/09/1978 Quê quán: Nguyễn Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Lê Công Nhữ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Thiệu Khánh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Lê Công Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1967 Quê quán: Thọ Vực - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.459.

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ