Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa
7.459 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 24/125.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Kiều Quốc Sự Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: Quảng Thái - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lã Đình Bật Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1/1971 Quê quán: Nga Văn - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lã Đình Đính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/7/1980 Quê quán: Nga Văn - Trung Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- La Đức Thỉnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Đông Thanh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lã Văn Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/03/1978 Quê quán: Hoàng Đông - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- La Văn Căn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/6/1972 Quê quán: Hà Vinh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - K5 - F14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- La Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1971 Quê quán: Định Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- La Văn Thiết Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 27/01/1984 Quê quán: Tiên Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lã Việt Định Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lai Bá Lan Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/04/1984 Quê quán: Yên Tân - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lại Duy Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/07/1978 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lại Hợp Sanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/7/1969 Quê quán: Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lại Minh Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/01/1978 Quê quán: Đại hữu - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lại Sỹ Mớn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Thạch Vĩnh - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lai Thế Kim Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/10/1972 Quê quán: Hà Giang - Hà Chung - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D1 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lại Thế Lượng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Hà Bình - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lại Văn Bộc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Mỹ Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lại Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1978 Quê quán: Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Lại Văn Môn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1965 Quê quán: Thuận Giang - Thuận Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lại Văn Tâm Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 23/1/1982 Quê quán: Thành Lợc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lại Văn Thuý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/09/1978 Quê quán: Đồng Tâm - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lâm Hữu Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1980 Quê quán: Tương Lân - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: PCY.BTN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lâm Hữu Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 Quê quán: Thanh Nam - Uông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lâm Ngọc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lâm Văn Bê Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/02/1982 Quê quán: Đông Quang - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lâm Văn Đơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/05/1978 Quê quán: Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lâm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1968 Quê quán: Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lâm Văn Thạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1/1968 Quê quán: Quảng Hùng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C8 D11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lâm Xuân Loan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/12/1969 Quê quán: Hải An - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lan Thanh Xoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/09/1979 Quê quán: Thường Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lang Hồng Cừ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1972 Quê quán: Thanh Phong - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lang Hồng Phong Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Yên Nhân - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lăng Hồng Soái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/02/1979 Quê quán: Yên Nhân - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lang Nhất Cờ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/12/1972 Quê quán: Luận Khê - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lang Sỹ Thuỷ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/1/1973 Quê quán: Thanh Quân - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lang Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/11/1978 Quê quán: Xuân Khao - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lang Văn Đào Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/02/1978 Quê quán: Luân Khê - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lang Văn Luyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/5/1972 Quê quán: Bát Mọt - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lang Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/01/1978 Quê quán: Xuân Thao - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lang Văn Phóng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Thường Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lang Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Thường Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lang Văn Quý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Luân Khê - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lang Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/07/1981 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lang Văn Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/10/1978 Quê quán: Thường Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Anh Bân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Thọ Tiến - Thiệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Anh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Nghi Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C 8 - D 2 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Anh Châu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Đông Hoá - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Anh Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Đông Xuân - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Anh Dìu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/09/1970 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Anh Khoa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/5/1972 Quê quán: Hoằng Xuân - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Anh Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1975 Quê quán: Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Anh Nhẹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/5/1973 Quê quán: Hoằng Trung - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Anh Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Hoàng Phú - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Anh Toán Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/3/1970 Quê quán: Cẩm Vân - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Anh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1986 Quê quán: Điền Lư - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Bá Các Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/5/1966 Quê quán: Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Bá Cơ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/12/1972 Quê quán: Yên Lê - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Bá Cốc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/04/1972 Quê quán: Đông Minh - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Bá Đích Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/12/1970 Quê quán: Đông Tiến - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Bá Đồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/10/1972 Quê quán: Hoằng Giang - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.459.
- Thanh Hóa 834
- Quảng Xương 686
- Hoằng Hoá 582
- Thọ Xuân 463
- Yên Định 356
- Triệu Sơn 300
- Tĩnh Gia 290
- Nông Cống 286
- Hậu Lộc 267
- Nga Sơn 233
- Thiệu Hoá 232
- Vĩnh Lộc 208
- Cẩm Thuỷ 199
- Đông Sơn 195
- Hà Trung 189
- Bá Thước 175
- Thạch Thành 174
- Ngọc Lạc 151
- Như Xuân 144
- Thường Xuân 133
- Đông Thiệu 89
- Quan Hoá 87
- Trung Sơn 78
- Thiệu Yên 66
- Lương Ngọc 50
- Quang Hoá 44
- Vĩnh Thạch 41
Nghĩa trang tại Thanh Hóa
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu: