Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa

7.459 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 23/125.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Hoàng Văn Quý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/12/1969 Quê quán: Tuy Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Sáng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: Hoàng Khánh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Sao Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/01/1978 Quê quán: Thanh tấn - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Sinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/04/1980 Quê quán: Thiệu Vinh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Sửu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/11/1967 Quê quán: Sơn Châu - Thọ Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1978 Quê quán: Yên Khương - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thành Công - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/11/1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thăng Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Hà Phong - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Thi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Trung Hà - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1971 Quê quán: Thạch Thành - Thạch Bình - Thanh Hóa Đơn vị: K 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Thiết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/8/1970 Quê quán: Đồng Vinh - Đồng Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Thọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Hà Lĩnh - Hà Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Thơm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Hà Văn - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/09/1978 Quê quán: Đông Thiệu, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Thuận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/8/1969 Quê quán: Minh Dân - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1985 Quê quán: Hoàng Thịnh - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C10 - D6 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Thương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/10/1969 Quê quán: Hoằng Đông - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Hoàng Văn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Đông Tiến - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Hoàng Văn Toán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/1/1971 Quê quán: Thạch Vinh - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Hoàng Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Hoàng Văn Truật Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/2/1966 Quê quán: Thiệu Hợp - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 5859 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Hoàng Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1972 Quê quán: Hoằng Đạt - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Hoàng Văn Út Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/1/1968 Quê quán: Thiệu Vũ - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Hoàng Văn Vẩy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/2/1969 Quê quán: Nga Điền - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Hoàng Văn Việt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/12/1971 Quê quán: Hoằng Đạo - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Hoàng Văn Ý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/8/1972 Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Hoàng Văn Yên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Tân Lập - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Hoàng Vẽ Vang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D2 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Hoàng Viết Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1968 Quê quán: Thiệu Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Hoàng Vương Trung Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/9/1968 Quê quán: Hoằng Tiến - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Hoàng Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Hoàng Xuân An Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/06/1978 Quê quán: Thiệu Phú - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Hoàng Xuân Đợt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/11/1969 Quê quán: Hà Lỉnh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: BT 31 - Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Hoàng Xuân Giai Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 27/08/1968 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Hoàng Xuân Giai Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/09/1968 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Hoàng Xuân Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 Quê quán: Hoàng Sơn - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C20 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Hoàng Xuân Hợi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/5/1972 Quê quán: Đông Thành - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Hoàng Xuân Huây Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/11/1972 Quê quán: Hoằng Trì - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Hoàng Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1982 Quê quán: Tân Phúc - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Hoàng Xuân Hương Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 27/6/1971 Quê quán: Ba Đình - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Hoàng Xuân Lộc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/12/1975 Quê quán: Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  45. Hoàng Xuân Sự Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/08/1978 Quê quán: Thuỷ Sơn - Ngọc lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Hoàng Xuân Thông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1974 Quê quán: Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Hoàng Xuân Thông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1967 Quê quán: Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Hoàng Xuân Vinh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 10/03/1984 Quê quán: Hợp Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Hoàng Xuân Vũ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Thanh Nam Ngư Lập, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Hoành Văn Sơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/5/1970 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  51. Hồng Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Lưu hương - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Hồng Văn Han Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 06/04/1972 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  53. Huỳnh Kim Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Huỳnh Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Huỳnh Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Huỳnh Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1969 Quê quán: Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  57. Khổng Hữu Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1971 Quê quán: Thiệu Giáo - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Khổng Văn Ngần Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/04/1978 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Khương Phú Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1982 Quê quán: Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Khương Văn Liên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/12/1980 Quê quán: Định Tiến - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.459.

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ