Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa

7.459 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 22/125.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Hoàng Văn Cát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/12/1972 Quê quán: Lâm Đồng - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Chạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1969 Quê quán: Hoàng Quang - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Chất Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Lương Chung - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/01/1983 Quê quán: Lưu Hoàng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Sơn Lũ - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Chớp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/8/1977 Quê quán: Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Chung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Văn Nho - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Cú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1969 Quê quán: Hà Trung, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 Quê quán: Thọ Lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/2/1971 Quê quán: Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Đài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Quảng Đức - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Dân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/05/1972 Quê quán: Hoàng Vinh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Diệm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Nga Điền - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Diễu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/6/1972 Quê quán: Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Bộ 8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/10/1977 Quê quán: Thường Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/3/1982 Quê quán: Lộc Tâ - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1964 Quê quán: Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Dy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Văn Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D3 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Dỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Ênh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/6/1970 Quê quán: Hoằng Lương - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Hoàng Văn Hài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/7/1968 Quê quán: Xuân Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Hoàng Văn Hành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Yên Phong - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Hoàng Văn Hảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/2/1971 Quê quán: Ngọc Khê - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  24. Hoàng Văn Hát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/5/1972 Quê quán: Hà Tiên - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Hoàng Văn Hiền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/01/1989 Quê quán: Thiệu vũ - Thiệu yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Hoàng Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1981 Quê quán: Ba Đình - Trường Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/02/1978 Quê quán: Vạn Xuân - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Thạch Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C1 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1968 Quê quán: Thiệu Phú - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Hoàng Văn Hoan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1972 Quê quán: Xuân Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - BTL B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Hoàng Văn Hoan Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Thọ Lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Hoàng Văn Hới Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/4/1971 Quê quán: Hoằng Trinh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Hoàng Văn Hợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/1/1968 Quê quán: Đông Ninh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Hoàng Văn Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/4/1978 Quê quán: Hải Hậu - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Hoàng Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Ngũ lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Hoàng Văn Hường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/7/1968 Quê quán: Hoàng Thịnh - Hoàng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Hoàng Văn Huyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Nga Phú - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Hoàng Văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1986 Quê quán: Thọ Thế - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  39. Hoàng Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1971 Quê quán: Hải An - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: D15 - E429 - F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Hoàng Văn Khiêm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Thọ Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C12 - D6 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Hoàng Văn Kiệm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Hoàng Văn Kiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/10/1968 Quê quán: Hương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Hoàng Văn Long Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Vĩnh Phúc - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Hoàng Văn Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: An Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Hoàng Văn Luấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Ngư Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  46. Hoàng Văn Lương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Quảng Lê - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Hoàng Văn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Ngũ Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D 10 - E 4 - F 3 - Q 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Hoàng Văn Mạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/08/1982 Quê quán: Quảng Cơ - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Hoàng Văn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Hoàng Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1/1973 Quê quán: Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Hoàng Văn Năm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/11/1972 Quê quán: Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Hoàng Văn Năm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/11/1972 Quê quán: Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Hoàng Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1968 Quê quán: Nghi Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: H1 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Hoàng Văn Nhân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 25/6/1968 Quê quán: Thọ Lộc - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Hoàng Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1983 Quê quán: Thiệu Đô - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Hoàng Văn Nhữ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D3 - E101 0BT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Hoàng Văn Phán Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/02/1969 Quê quán: Bảo Ninh - Định Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: K13 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  58. Hoàng Văn Phiệt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Quảng Long - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Hoàng Văn Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Hợp Lý - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Hoàng Văn Quế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/11/1969 Quê quán: Hoà Phấn - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.459.

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ